Walmart, Inc. hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ và bán buôn. Công ty có trụ sở chính tại Bentonville, Arkansas và hiện đang sử dụng 2.100.000 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp này đang vận hành các cửa hàng bán lẻ, bán buôn, câu lạc bộ mua sắm, cũng như các trang web thương mại điện tử và ứng dụng di động tại khắp các khu vực Hoa Kỳ (Hoa Kỳ), Châu Phi, Canada, Trung Mỹ, Chile, Trung Quốc, Ấn Độ và Mexico. Công ty hoạt động trong ba lĩnh vực chính: Walmart Hoa Kỳ, Walmart Quốc tế và Sam's Club Hoa Kỳ. Bộ phận Walmart Hoa Kỳ bao gồm mô hình kinh doanh tổng hợp của Công ty tại Hoa Kỳ, cũng như thương mại điện tử, bao gồm các sáng kiến đa kênh và một số dịch vụ kinh doanh khác như dịch vụ quảng cáo. Bộ phận Walmart Quốc tế gồm các hoạt động của Công ty bên ngoài Hoa Kỳ thông qua các công ty con, cũng như thương mại điện tử và các sáng kiến đa kênh. Bộ phận Sam's Club Hoa Kỳ bao gồm các câu lạc bộ thành viên kho hàng tại Hoa Kỳ, cũng như trang web samsclub.com và các sáng kiến đa kênh.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/30/2026
01/31/2026
10/31/2025
07/31/2025
04/30/2025
Doanh thu
725,305
177,751
190,656
179,496
177,402
165,609
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
7%
6%
6%
5%
3%
Chi phí doanh thu
544,150
133,058
143,615
134,706
132,771
124,303
Lợi nhuận gộp
181,155
44,693
47,041
44,790
44,631
41,306
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
150,972
37,200
38,333
38,094
37,345
34,171
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
150,972
37,200
38,333
38,094
37,345
34,171
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
247
275
-517
-19
508
3
Lợi nhuận trước thuế
30,623
7,148
5,970
8,186
9,319
5,994
Chi phí thuế thu nhập
7,502
1,658
1,578
2,098
2,168
1,355
Lợi nhuận ròng
22,736
5,330
4,237
6,143
7,026
4,487
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
21%
19%
-19%
34%
56%
-12%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7,999
7,999
8,010
8,011
8,016
8,051
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
2.85
0.67
0.53
0.77
0.88
0.56
Tăng trưởng EPS
22%
20%
-18%
35%
56.99%
-11%
Lưu thông tiền mặt tự do
11,890
-2,608
6,098
1,882
6,518
425
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.97%
25.14%
24.67%
24.95%
25.15%
24.94%
Lợi nhuận hoạt động
4.16%
4.21%
4.56%
3.73%
4.1%
4.3%
Lợi nhuận gộp
3.13%
2.99%
2.22%
3.42%
3.96%
2.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.63%
-1.46%
3.19%
1.04%
3.67%
0.25%
EBITDA
44,838
11,314
12,449
10,302
10,773
10,504
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.18%
6.36%
6.52%
5.73%
6.07%
6.34%
D&A cho EBITDA
14,655
3,821
3,741
3,606
3,487
3,369
EBIT
30,183
7,493
8,708
6,696
7,286
7,135
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.16%
4.21%
4.56%
3.73%
4.1%
4.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.49%
23.19%
26.43%
25.62%
23.26%
22.6%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Walmart Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Walmart Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WMT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Walmart Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Walmart Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Walmart Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Walmart US, với doanh thu 482,975,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Operations là thị trường chính cho Walmart Inc, với doanh thu 581,175,000,000.
Walmart Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Walmart Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0