Walmart, Inc. engages in the retail and wholesale business. The company is headquartered in Bentonville, Arkansas. The firm is engaged in the operation of retail and wholesale stores and clubs, as well as eCommerce Websites and mobile applications, located throughout the United States (U.S.), Africa, Canada, Central America, Chile, China, India and Mexico. The company operates in three reportable segments: Walmart U.S., Walmart International and Sam's Club U.S. The Walmart U.S. segment includes the Company's mass merchandising concept in the U.S., as well as eCommerce, which includes omni-channel initiatives and certain other business offerings such as advertising services. The Walmart International segment consists of the Company's operations outside of the U.S. through its subsidiaries, as well as eCommerce and omni-channel initiatives. The Sam's Club U.S. segment includes the warehouse membership clubs in the U.S., as well as samsclub.com and omni-channel initiatives.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
01/31/2025
01/31/2024
01/31/2023
01/31/2022
Doanh thu
713,163
713,163
680,985
648,125
611,289
572,754
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
5%
6%
7%
2%
Chi phí doanh thu
535,395
535,395
511,753
490,142
463,721
429,000
Lợi nhuận gộp
177,768
177,768
169,232
157,983
147,568
143,754
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
147,943
147,943
139,884
130,971
123,040
115,312
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
147,943
147,943
139,884
130,971
123,040
115,312
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,625
2,075
-1,194
-427
-438
200
Lợi nhuận trước thuế
29,469
29,469
26,309
21,848
17,016
18,696
Chi phí thuế thu nhập
7,199
7,199
6,152
5,578
5,724
4,756
Lợi nhuận ròng
21,893
21,893
19,436
15,511
11,680
13,673
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
13%
25%
33%
-15%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8,009
8,022
8,081
8,108
8,202.08
8,415.08
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
-1%
-3%
-1%
EPS (Làm loãng)
2.74
2.73
2.41
1.91
1.42
1.62
Tăng trưởng EPS
14%
13%
26%
35%
-12%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
14,923
14,923
12,660
15,120
11,984
12,923
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.92%
24.92%
24.85%
24.37%
24.14%
25.09%
Lợi nhuận hoạt động
4.18%
4.18%
4.3%
4.16%
4.01%
4.96%
Lợi nhuận gộp
3.06%
3.06%
2.85%
2.39%
1.91%
2.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.09%
2.09%
1.85%
2.33%
1.96%
2.25%
EBITDA
44,028
44,028
42,321
38,865
35,473
39,100
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.17%
6.17%
6.21%
5.99%
5.8%
6.82%
D&A cho EBITDA
14,203
14,203
12,973
11,853
10,945
10,658
EBIT
29,825
29,825
29,348
27,012
24,528
28,442
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.18%
4.18%
4.3%
4.16%
4.01%
4.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.42%
24.42%
23.38%
25.53%
33.63%
25.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Walmart Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Walmart Inc có tổng tài sản là $284,668, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $21,893
Tỷ lệ tài chính chính của WMT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Walmart Inc là 1.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.06, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $88.9.
Doanh thu của Walmart Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Walmart Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Walmart US, với doanh thu 482,975,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Operations là thị trường chính cho Walmart Inc, với doanh thu 557,622,000,000.
Walmart Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Walmart Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $21,893
Walmart Inc có nợ không?
có, Walmart Inc có nợ là 185,051
Walmart Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Walmart Inc có tổng cộng 7,970.16 cổ phiếu đang lưu hành