WMD Holdings Group, Inc. provides financial and payment processing services, as well as telecommunications and broadcasting services. The company is headquartered in San Diego, California. The company went IPO on 2004-04-16. The firm offers NAVITOUCH, an interactive broadcast network system that enables globally broadcasting of interactive content and advertising to various touch screen monitors; local and long-distance telephone services; and financial, payment, and communication services through its point-of-sale terminals, which facilitate the recharge and distribution of a multitude of pre-paid offerings, including pre-paid debit cards, pre-paid wireless distribution, and pre-paid long distance.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
311
311
306
295
276
241
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
4%
7%
15%
28%
Chi phí doanh thu
156
156
164
161
142
124
Lợi nhuận gộp
154
154
141
134
134
117
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
94
94
99
111
148
134
Nghiên cứu và Phát triển
46
46
56
68
72
61
Chi phí hoạt động
190
190
197
221
269
233
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-177
-177
-69
-117
-141
-160
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
-4
-6
Lợi nhuận ròng
-177
-177
-69
-118
-137
-153
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
157%
157%
-42%
-14%
-10%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
71
69.89
60.18
56.41
53.7
47.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
16%
7%
5%
13%
20%
EPS (Làm loãng)
-2.5
-2.54
-1.15
-2.09
-2.56
-3.23
Tăng trưởng EPS
125%
121%
-45%
-18%
-21%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
-20
-20
-1
-47
-52
-41
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.51%
49.51%
46.07%
45.42%
48.55%
48.54%
Lợi nhuận hoạt động
-11.57%
-11.57%
-17.97%
-29.15%
-48.91%
-47.71%
Lợi nhuận gộp
-56.91%
-56.91%
-22.54%
-40%
-49.63%
-63.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6.43%
-6.43%
-0.32%
-15.93%
-18.84%
-17.01%
EBITDA
14
14
-14
-44
-87
-78
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.5%
4.5%
-4.57%
-14.91%
-31.52%
-32.36%
D&A cho EBITDA
50
50
41
42
48
37
EBIT
-36
-36
-55
-86
-135
-115
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-11.57%
-11.57%
-17.97%
-29.15%
-48.91%
-47.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
2.83%
3.75%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wmd Holdings Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Health Catalyst Inc có tổng tài sản là $502, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-177
Tỷ lệ tài chính chính của WMDH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Health Catalyst Inc là 1.96, tỷ suất lợi nhuận ròng là -56.91, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.44.
Doanh thu của Wmd Holdings Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Health Catalyst Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Technology, với doanh thu 194,852,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Health Catalyst Inc, với doanh thu 297,999,648.
Wmd Holdings Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Health Catalyst Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-177
Wmd Holdings Group Inc có nợ không?
có, Health Catalyst Inc có nợ là 256
Wmd Holdings Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Health Catalyst Inc có tổng cộng 72.02 cổ phiếu đang lưu hành