WMD Holdings Group, Inc. provides financial and payment processing services, as well as telecommunications and broadcasting services. The company is headquartered in San Diego, California. The company went IPO on 2004-04-16. The firm offers NAVITOUCH, an interactive broadcast network system that enables globally broadcasting of interactive content and advertising to various touch screen monitors; local and long-distance telephone services; and financial, payment, and communication services through its point-of-sale terminals, which facilitate the recharge and distribution of a multitude of pre-paid offerings, including pre-paid debit cards, pre-paid wireless distribution, and pre-paid long distance.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/27/2025
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
12/25/2021
Doanh thu
34,639
34,639
25,785
22,680
23,601
16,434
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
34%
34%
14%
-4%
44%
68%
Chi phí doanh thu
17,487
17,487
13,060
12,220
12,998
8,505
Lợi nhuận gộp
17,152
17,152
12,725
10,460
10,603
7,929
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,144
4,144
2,783
2,352
2,336
1,448
Nghiên cứu và Phát triển
8,091
8,091
6,456
5,872
5,005
2,845
Chi phí hoạt động
13,458
13,458
10,687
10,093
9,441
4,293
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
577
-4
-3
-8
5
-2
Lợi nhuận trước thuế
4,140
4,140
1,989
492
1,184
3,669
Chi phí thuế thu nhập
-103
-103
381
-346
-122
513
Lợi nhuận ròng
4,335
4,335
1,641
854
1,320
3,162
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
164%
164%
92%
-35%
-57.99%
27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,648
1,636
1,637
1,625
1,571
1,229
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
1%
3%
28%
2%
EPS (Làm loãng)
2.63
2.64
1
0.53
0.84
2.57
Tăng trưởng EPS
163%
164%
89%
-37%
-67%
25%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,735
6,735
2,405
1,121
3,115
3,220
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.51%
49.51%
49.35%
46.11%
44.92%
48.24%
Lợi nhuận hoạt động
10.66%
10.66%
7.9%
1.61%
4.92%
22.12%
Lợi nhuận gộp
12.51%
12.51%
6.36%
3.76%
5.59%
19.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.44%
19.44%
9.32%
4.94%
13.19%
19.59%
EBITDA
6,698
6,698
5,102
3,820
5,336
4,043
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.33%
19.33%
19.78%
16.84%
22.6%
24.6%
D&A cho EBITDA
3,004
3,004
3,064
3,453
4,174
407
EBIT
3,694
3,694
2,038
367
1,162
3,636
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.66%
10.66%
7.9%
1.61%
4.92%
22.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-2.48%
-2.48%
19.15%
-70.32%
-10.3%
13.98%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wmd Holdings Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Advanced Micro Devices Inc có tổng tài sản là $76,926, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,335
Tỷ lệ tài chính chính của WMDH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Advanced Micro Devices Inc là 5.52, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.17.
Doanh thu của Wmd Holdings Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Advanced Micro Devices Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Computing & Graphics, với doanh thu 9,332,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Advanced Micro Devices Inc, với doanh thu 11,363,000,000.
Wmd Holdings Group Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Advanced Micro Devices Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,335
Wmd Holdings Group Inc có nợ không?
có, Advanced Micro Devices Inc có nợ là 13,927
Wmd Holdings Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Advanced Micro Devices Inc có tổng cộng 1,630 cổ phiếu đang lưu hành