Eni SpA hoạt động trong lĩnh vực thăm dò, sản xuất, tinh chế và bán dầu mỏ, khí đốt, điện năng và hóa chất. Công ty có trụ sở tại San Donato Milanese, Milano và hiện đang sử dụng 32.492 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Thăm dò & Sản xuất, Khí đốt & Điện lực, và Lọc hóa dầu & Tiếp thị. Bộ phận Thăm dò & Sản xuất thực hiện các hoạt động tìm kiếm và khai thác dầu mỏ, phát triển và sản xuất tại các mỏ dầu, cũng như vận hành LNG tại hơn 40 quốc gia, bao gồm Ý, Libya, Ai Cập, Na Uy, Vương quốc Anh, Angola, Congo, Nigeria, Hoa Kỳ, Kazakhstan, Algeria, Úc, Venezuela, Iraq, Ghana và Mozambique. Bộ phận Khí đốt & Điện lực đảm nhiệm việc cung cấp, giao dịch và tiếp thị khí đốt, LNG và điện năng, hoạt động vận chuyển khí đốt quốc tế và giao dịch hàng hóa cũng như các sản phẩm phái sinh.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
122,097
19,742
40,819
20,204
41,332
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
-8%
--
-7%
--
Chi phí doanh thu
95,524
16,123
31,843
16,512
31,046
--
Lợi nhuận gộp
26,573
3,619
8,976
3,692
10,286
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,119
873
2,022
722
2,502
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
17,423
2,721
6,431
2,137
6,570
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,484
-159
-474
-311
-540
--
Lợi nhuận trước thuế
8,253
830
1,943
1,645
3,835
--
Chi phí thuế thu nhập
4,605
805
941
780
2,079
--
Lợi nhuận ròng
4,482
1,071
893
803
1,715
--
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
19%
--
-8%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,008.8
3,008.8
3,057.4
3,073.8
3,118.75
--
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
-5%
--
-4%
--
EPS (Làm loãng)
1.48
0.35
0.29
0.26
0.55
--
Tăng trưởng EPS
--
--
26%
--
-4%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
2,529
-1,006
1,264
900
1,371
566
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.76%
18.33%
21.98%
18.27%
24.88%
--
Lợi nhuận hoạt động
7.49%
4.54%
6.23%
7.69%
8.99%
--
Lợi nhuận gộp
3.67%
5.42%
2.18%
3.97%
4.14%
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.07%
-5.09%
3.09%
4.45%
3.31%
--
EBITDA
16,245
2,517
4,356
3,397
5,539
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.3%
12.74%
10.67%
16.81%
13.4%
--
D&A cho EBITDA
7,095
1,619
1,811
1,842
1,823
1,873
EBIT
9,150
898
2,545
1,555
3,716
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.49%
4.54%
6.23%
7.69%
8.99%
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
55.79%
96.98%
48.43%
47.41%
54.21%
--
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de Eni S.p.A.?
Según el último estado financiero (Form-10K), Eni S.p.A. tiene un total de activos de $0, una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Cuáles son los ratios financieros clave para E?
El ratio corriente de Eni S.p.A. es 0, el margen neto es 0, las ventas por acción son $0.
¿Cómo se desglosan los ingresos de Eni S.p.A. por segmento o geografía?
Eni S.p.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 2,369,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Italy là thị trường chính cho Eni S.p.A., với doanh thu 30,994,000,000.
¿Es rentable Eni S.p.A.?
không có, según los últimos estados financieros, Eni S.p.A. tiene una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Tiene Eni S.p.A. alguna deuda?
không có, Eni S.p.A. tiene una deuda de 0
¿Cuántas acciones en circulación tiene Eni S.p.A.?
Eni S.p.A. tiene un total de acciones en circulación de 0