Eni SpA engages in the exploration, production, refining, and sale of oil, gas, electricity, and chemicals. The company is headquartered in San Donato Milanese, Milano and currently employs 32,492 full-time employees. The firm's segments include Exploration & Production, Gas & Power, and Refining & Marketing. Its Exploration & Production segment engages in oil and natural gas exploration and field development and production, as well as LNG operations in over 40 countries, including Italy, Libya, Egypt, Norway, the United Kingdom, Angola, Congo, Nigeria, the United States, Kazakhstan, Algeria, Australia, Venezuela, Iraq, Ghana and Mozambique. Its Gas & Power segment engages in supply, trading and marketing of gas, LNG and electricity, international gas transport activities and commodity trading and derivatives.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
124,920
82,151
88,797
93,717
132,512
76,575
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
41%
-7%
-5%
-28.99%
73%
74%
Chi phí doanh thu
93,414
67,056
55,037
58,915
86,441
41,926
Lợi nhuận gộp
31,506
15,095
33,760
34,802
46,071
34,649
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11,619
3,168
15,964
14,933
13,800
13,907
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
20,590
8,398
25,017
23,977
26,668
21,668
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,613
-974
-1,492
-1,029
-845
68
Lợi nhuận trước thuế
9,853
5,778
6,489
10,228
22,049
10,685
Chi phí thuế thu nhập
5,035
3,020
3,725
5,368
8,088
4,845
Lợi nhuận ròng
4,583
2,608
2,624
4,771
13,887
5,821
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
75%
-1%
-45%
-66%
139%
-167%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,057.4
3,088.1
3,230.35
3,327.13
3,489.95
3,573.57
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-4%
-3%
-5%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
1.49
0.84
0.81
1.43
3.98
1.63
Tăng trưởng EPS
86%
4%
-43%
-64%
144%
-167%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,101
4,101
4,602
5,904
9,401
7,625
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.22%
18.37%
38.01%
37.13%
34.76%
45.24%
Lợi nhuận hoạt động
8.73%
8.15%
9.84%
11.55%
14.64%
16.95%
Lợi nhuận gộp
3.66%
3.17%
2.95%
5.09%
10.47%
7.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.28%
4.99%
5.18%
6.29%
7.09%
9.95%
EBITDA
18,265
14,046
16,343
18,304
26,608
20,044
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.62%
17.09%
18.4%
19.53%
20.07%
26.17%
D&A cho EBITDA
7,349
7,349
7,600
7,479
7,205
7,063
EBIT
10,916
6,697
8,743
10,825
19,403
12,981
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.73%
8.15%
9.84%
11.55%
14.64%
16.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
51.1%
52.26%
57.4%
52.48%
36.68%
45.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Eni S.p.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Eni S.p.A. có tổng tài sản là $137,069, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,608
Tỷ lệ tài chính chính của E là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Eni S.p.A. là 1.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.17, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $26.6.
Doanh thu của Eni S.p.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Eni S.p.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 2,369,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Italy là thị trường chính cho Eni S.p.A., với doanh thu 30,994,000,000.
Eni S.p.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Eni S.p.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,608
Eni S.p.A. có nợ không?
có, Eni S.p.A. có nợ là 89,129
Eni S.p.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Eni S.p.A. có tổng cộng 2,958.92 cổ phiếu đang lưu hành