Demant A/S engages in the development, manufacture, and sale of products and equipment designed to aid the hearing and communication of individuals. The company develops, manufactures and sells products and equipment designed to aid the hearing and communication of individuals. The Group focuses on four business areas: Hearing Devices, including such brands as Bernafon, Oticon, Frontrow, Phonic Ear and Sonic; Hearing Implants, including Oticon Medical; Diagnostic Instruments, comprising operations of such audiometer companies as Interacoustics, Grason-Stadler, Amplivox, Maico and MedRx, and Personal Communication, which includes the business of Sennheiser Communications, a headset producer. The firm operates globally, through more than 90 subsidiaries and associates worldwide.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
22,971
22,971
22,419
21,601
19,705
17,905
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
4%
10%
10%
24%
Chi phí doanh thu
5,600
5,600
5,329
5,281
5,036
4,447
Lợi nhuận gộp
17,371
17,371
17,090
16,320
14,669
13,458
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12,016
10,732
10,136
9,515
9,241
8,706
Nghiên cứu và Phát triển
1,401
1,345
1,347
1,176
1,261
1,091
Chi phí hoạt động
13,417
13,447
12,785
11,868
11,569
9,915
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-224
-216
-165
-132
-133
Lợi nhuận trước thuế
3,101
3,101
3,716
3,745
2,927
3,461
Chi phí thuế thu nhập
734
734
824
922
651
750
Lợi nhuận ròng
1,545
1,545
2,387
1,795
2,082
2,513
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-35%
-35%
33%
-14%
-17%
124%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
211.06
211.31
217.22
223.13
226.01
234.82
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
-3%
-1%
-4%
-2%
EPS (Làm loãng)
7.31
7.31
10.98
8.04
9.21
10.7
Tăng trưởng EPS
-34%
-33%
37%
-13%
-14%
129%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,321
3,321
3,488
3,616
1,722
2,717
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
75.62%
75.62%
76.22%
75.55%
74.44%
75.16%
Lợi nhuận hoạt động
17.21%
17.08%
19.2%
20.61%
15.73%
19.78%
Lợi nhuận gộp
6.72%
6.72%
10.64%
8.3%
10.56%
14.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.45%
14.45%
15.55%
16.73%
8.73%
15.17%
EBITDA
--
5,294
5,607
5,629
4,167
3,760
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
23.04%
25.01%
26.05%
21.14%
20.99%
D&A cho EBITDA
--
1,370
1,302
1,177
1,067
217
EBIT
3,954
3,924
4,305
4,452
3,100
3,543
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.21%
17.08%
19.2%
20.61%
15.73%
19.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.66%
23.66%
22.17%
24.61%
22.24%
21.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Demant A/S là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Demant A/S có tổng tài sản là $39,074, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,545
Tỷ lệ tài chính chính của WILLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Demant A/S là 1.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.72, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $108.7.
Doanh thu của Demant A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Demant A/S lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hearing Aids, với doanh thu 10,022,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Demant A/S, với doanh thu 9,011,000,000.
Demant A/S có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Demant A/S có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,545
Demant A/S có nợ không?
có, Demant A/S có nợ là 29,232
Demant A/S có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Demant A/S có tổng cộng 210.89 cổ phiếu đang lưu hành