Varex Imaging Corp. engages in the design, manufacture, and sale of imaging components. The company is headquartered in Salt Lake City, Utah and currently employs 2,400 full-time employees. The company went IPO on 2017-01-20. The Company’s segments include Medical and Industrial. Its Medical segment designs, manufactures, sells and services X-ray imaging components, including X-ray tubes, flat panel and photon-counting detectors and accessories, high-voltage connectors, image-processing software and workstations, 3D reconstruction software, computer-aided diagnostic software, collimators, automatic exposure control devices, generators, and coolers. Its Industrial segment designs, develops, manufactures, sells, and services X-ray imaging products for use in a number of applications, including security applications for cargo screening at ports and borders, baggage screening at airports, and nondestructive testing, irradiation, and inspection applications used in a number of other verticals.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
10/03/2025
09/27/2024
09/29/2023
09/30/2022
10/01/2021
Doanh thu
854
844
811
893
859
818
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
-9%
4%
5%
11%
Chi phí doanh thu
562
550
549
603
575
546
Lợi nhuận gộp
291
294
261
290
283
271
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
132
133
137
128
114
124
Nghiên cứu và Phát triển
89
91
87
84
77
71
Chi phí hoạt động
315
224
224
213
191
196
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
0
-3
-1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-57
-59
5
31
44
28
Chi phí thuế thu nhập
9
10
52
-17
13
10
Lợi nhuận ròng
-67
-70
-47
48
30
17
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
43%
49%
-198%
60%
76%
-130%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
42.3
41.4
40.8
50.3
41.6
40.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
1%
-19%
21%
3%
4%
EPS (Làm loãng)
-1.6
-1.69
-1.16
0.96
0.73
0.43
Tăng trưởng EPS
38%
45%
-222%
32%
70%
-129%
Lưu thông tiền mặt tự do
-13
18
20
87
-4
77
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.07%
34.83%
32.18%
32.47%
32.94%
33.12%
Lợi nhuận hoạt động
-2.69%
8.17%
4.56%
8.62%
10.59%
9.16%
Lợi nhuận gộp
-7.84%
-8.29%
-5.79%
5.37%
3.49%
2.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.52%
2.13%
2.46%
9.74%
-0.46%
9.41%
EBITDA
3
96
68
110
124
112
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0.35%
11.37%
8.38%
12.31%
14.43%
13.69%
D&A cho EBITDA
26
27
31
33
33
37
EBIT
-23
69
37
77
91
75
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.69%
8.17%
4.56%
8.62%
10.59%
9.16%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-15.78%
-16.94%
1,040%
-54.83%
29.54%
35.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Varex Imaging Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Varex Imaging Corp có tổng tài sản là $1,107, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-70
Tỷ lệ tài chính chính của VREX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Varex Imaging Corp là 1.74, tỷ suất lợi nhuận ròng là -8.29, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.38.
Doanh thu của Varex Imaging Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Varex Imaging Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Medical, với doanh thu 581,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho Varex Imaging Corp, với doanh thu 280,300,000.
Varex Imaging Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Varex Imaging Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-70
Varex Imaging Corp có nợ không?
có, Varex Imaging Corp có nợ là 634
Varex Imaging Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Varex Imaging Corp có tổng cộng 41.68 cổ phiếu đang lưu hành