Taylor Wimpey Plc operates as a residential developer. The company is headquartered in High Wycombe, Buckinghamshire and currently employs 4,458 full-time employees. The firm operates through two segments: United Kingdom and Spain. The firm operates across five divisions and at a local level from 22 regional businesses in the United Kingdom, with a small operation in Spain. Its each division builds and delivers residential homes, uses consistent methods of construction, sells homes to both private customers and local housing associations. Its Spanish business primarily sells second homes to European and other international customers, with a small proportion of sales being primary homes for Spanish occupiers. In London, it builds developments within the London Boroughs of the City of London, Westminster, Kensington & Chelsea, Hammersmith & Fulham, Camden, Southwark and Greenwich. In Spain, it builds homes in the locations of Costa Blanca, Costa del Sol and the islands of Mallorca and Ibiza. Taylor Wimpey Logistics (TWL) is its supply chain logistics business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,844
3,844
3,401
3,514
4,419
4,284
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
13%
-3%
-20%
3%
54%
Chi phí doanh thu
3,186
3,186
2,752
2,798
3,287
3,257
Lợi nhuận gộp
658
658
648
716
1,132
1,027
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
247
247
242
232
220
211
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
239
239
232
248
224
203
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-27
-31
-17
-16
-18
-20
Lợi nhuận trước thuế
146
146
320
473
827
679
Chi phí thuế thu nhập
46
46
100
124
184
124
Lợi nhuận ròng
100
100
219
349
643
555
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-54%
-54%
-37%
-46%
16%
156%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,558.2
3,548.6
3,551.9
3,537.5
3,576.5
3,649
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-2%
5%
EPS (Làm loãng)
0.02
0.02
0.06
0.09
0.18
0.15
Tăng trưởng EPS
-55%
-54%
-37%
-45%
18%
144%
Lưu thông tiền mặt tự do
126
126
161
122
475
427
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.11%
17.11%
19.05%
20.37%
25.61%
23.97%
Lợi nhuận hoạt động
10.87%
10.87%
12.23%
13.28%
20.52%
19.21%
Lợi nhuận gộp
2.6%
2.6%
6.43%
9.93%
14.55%
12.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.27%
3.27%
4.73%
3.47%
10.74%
9.96%
EBITDA
433
433
430
479
921
838
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.26%
11.26%
12.64%
13.63%
20.84%
19.56%
D&A cho EBITDA
15
15
14
12
14
15
EBIT
418
418
416
467
907
823
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.87%
10.87%
12.23%
13.28%
20.52%
19.21%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.5%
31.5%
31.25%
26.21%
22.24%
18.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Taylor Wimpey plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Taylor Wimpey plc có tổng tài sản là $6,066, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $100
Tỷ lệ tài chính chính của TWODY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Taylor Wimpey plc là 3.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.6, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.08.
Doanh thu của Taylor Wimpey plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Taylor Wimpey plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Console, với doanh thu 26,628,037 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Taylor Wimpey plc, với doanh thu 53,577,666.
Taylor Wimpey plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Taylor Wimpey plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $100
Taylor Wimpey plc có nợ không?
có, Taylor Wimpey plc có nợ là 1,879
Taylor Wimpey plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Taylor Wimpey plc có tổng cộng 3,541.43 cổ phiếu đang lưu hành