Takeda Pharmaceutical Co., Ltd. engages in the research and development, manufacture, import and export sale, and marketing of pharmaceutical drugs. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 47,455 full-time employees. Its main business areas are divided into six, including gastroenterology, rare diseases, plasma-derived therapies, oncology (cancer), vaccines, and neuroscience (neuropsychiatric disorders). In research and development, the Company focuses on three priority disease areas, including gastroenterology and inflammatory diseases, neuroscience, and oncology, and also focuses on plasma-derived therapies.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
4,464,578
1,191,698
1,112,796
1,106,685
1,053,399
1,144,124
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
4%
-5%
-8%
0%
3%
Chi phí doanh thu
1,547,962
401,148
380,061
384,675
382,078
416,874
Lợi nhuận gộp
2,916,616
790,550
732,735
722,010
671,321
727,250
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,088,085
282,783
253,551
255,885
295,866
270,588
Nghiên cứu và Phát triển
696,611
175,231
161,482
143,891
216,007
170,193
Chi phí hoạt động
2,436,102
615,971
589,997
535,145
694,989
659,608
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-1
1
--
1
Lợi nhuận trước thuế
205,369
133,864
28,174
150,630
-107,299
26,407
Chi phí thuế thu nhập
92,184
30,131
39,903
26,351
-4,201
2,572
Lợi nhuận ròng
112,926
103,640
-11,802
124,243
-103,155
23,789
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-46%
336%
-112.99%
30%
3,318%
-78%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,578.74
1,578.74
1,577.46
1,564.72
1,579.47
1,584.24
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-2%
-2%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
71.52
65.64
-7.48
79.4
-65.3
15.01
Tăng trưởng EPS
-46%
337%
-112.99%
32%
3,294%
-77%
Lưu thông tiền mặt tự do
748,694
153,501
325,403
140,355
129,435
327,105
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.32%
66.33%
65.84%
65.24%
63.72%
63.56%
Lợi nhuận hoạt động
10.76%
14.64%
12.82%
16.88%
-2.24%
5.91%
Lợi nhuận gộp
2.52%
8.69%
-1.06%
11.22%
-9.79%
2.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.76%
12.88%
29.24%
12.68%
12.28%
28.58%
EBITDA
1,029,232
310,735
274,151
316,203
128,143
201,855
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.05%
26.07%
24.63%
28.57%
12.16%
17.64%
D&A cho EBITDA
548,718
136,156
131,413
129,338
151,811
134,213
EBIT
480,514
174,579
142,738
186,865
-23,668
67,642
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.76%
14.64%
12.82%
16.88%
-2.24%
5.91%
Tỷ suất thuế hiệu quả
44.88%
22.5%
141.63%
17.49%
3.91%
9.73%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Takeda Pharmaceutical Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Takeda Pharmaceutical Company Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TAK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Takeda Pharmaceutical Company Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Takeda Pharmaceutical Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Takeda Pharmaceutical Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gastroenterology Revenue (Pre-FY2023 Reporting), với doanh thu 1,216,207,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Takeda Pharmaceutical Company Limited, với doanh thu 418,462,000,000.
Takeda Pharmaceutical Company Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Takeda Pharmaceutical Company Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Takeda Pharmaceutical Company Limited có nợ không?
không có, Takeda Pharmaceutical Company Limited có nợ là 0
Takeda Pharmaceutical Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Takeda Pharmaceutical Company Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành