Shimizu Corp. engages in the business of construction and real estate development services. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 21,286 full-time employees. The firm operates in two business segments, construction business and investment development business. The firm is involved in leasing of land and buildings, sales and leasing of construction materials and equipment, construction work, construction, maintenance and operation of public facilities, engineering, and life cycle valuation (LCV).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,045,748
1,944,360
2,005,518
1,933,814
1,482,961
1,456,473
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
-3%
4%
30%
2%
-14%
Chi phí doanh thu
1,802,502
1,748,906
1,916,006
1,772,812
1,343,286
1,266,055
Lợi nhuận gộp
243,246
195,454
89,512
161,002
139,675
190,418
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
133,402
108,250
99,675
93,599
83,457
79,600
Nghiên cứu và Phát triển
--
16,173
14,523
12,755
11,072
10,665
Chi phí hoạt động
133,403
124,424
114,197
106,355
94,530
90,267
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,055
-250
-1,137
-49
-93
18
Lợi nhuận trước thuế
175,437
108,356
33,522
75,344
64,705
110,843
Chi phí thuế thu nhập
65,957
37,971
12,742
23,854
17,128
33,515
Lợi nhuận ròng
106,407
66,015
17,163
49,057
47,761
77,176
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
35%
285%
-65%
3%
-38%
-22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
676.55
696.34
728.08
740
745.16
762.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-4%
-2%
-1%
-2%
-1%
EPS (Làm loãng)
157.27
94.8
23.57
66.29
64.09
101.16
Tăng trưởng EPS
39%
302%
-64%
3%
-37%
-21%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
125,019
-78,951
15,267
-31,994
-42,219
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.89%
10.05%
4.46%
8.32%
9.41%
13.07%
Lợi nhuận hoạt động
5.36%
3.65%
-1.23%
2.82%
3.04%
6.87%
Lợi nhuận gộp
5.2%
3.39%
0.85%
2.53%
3.22%
5.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
6.42%
-3.93%
0.78%
-2.15%
-2.89%
EBITDA
--
104,508
5,571
80,445
65,358
116,861
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
5.37%
0.27%
4.15%
4.4%
8.02%
D&A cho EBITDA
--
33,478
30,256
25,798
20,213
16,710
EBIT
109,843
71,030
-24,685
54,647
45,145
100,151
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.36%
3.65%
-1.23%
2.82%
3.04%
6.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
37.59%
35.04%
38.01%
31.66%
26.47%
30.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Shimizu Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Shimizu Corporation có tổng tài sản là $2,523,771, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $66,015
Tỷ lệ tài chính chính của SHMUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Shimizu Corporation là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.39, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,792.22.
Doanh thu của Shimizu Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Shimizu Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Construction, với doanh thu 1,366,701,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Shimizu Corporation, với doanh thu 1,944,360,000,000.
Shimizu Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Shimizu Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $66,015
Shimizu Corporation có nợ không?
có, Shimizu Corporation có nợ là 1,663,694
Shimizu Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Shimizu Corporation có tổng cộng 682.34 cổ phiếu đang lưu hành