Sintana Energy Inc. engages in petroleum and natural gas exploration and development activities in Colombia's Magdalena Basin. The company is headquartered in Toronto, Ontario. The firm is engaged in petroleum and natural gas exploration and development activities on five highly prospective, onshore and offshore petroleum exploration licenses in Namibia, and in Colombia’s Magdalena Basin. The company holds an indirect interest in the petroleum exploration license (PEL) 79 (Blocks 2815/2915), which is located in the northern Orange sub-basin off the south-west coast of Namibia. The company also holds a portfolio of offshore petroleum exploration licenses (PELs), including a 15% limited carried interest in PEL 87, and 10% limited carried interests in each of PELs 82, 83 and 90. The company also holds private participation interests of 25% unconventional (carried) and 100% conventional in the potential hydrocarbon resources of the 43,158 acres Valle Medio Magdalena 37 (VMM-37) Block in Colombia. The company holds a carrying interest in the PEL 103 license (Block 1918B) located in Namibia.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14
10
4
4
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
0
2
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
14
12
4
4
1
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-13
-11
-3
-1
-1
-1
Chi phí thuế thu nhập
--
0
0
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-14
-12
-4
-1
-1
-1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
40%
200%
300%
0%
0%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
380.13
360.99
272.86
245.45
134.16
129.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
32%
11%
83%
3%
7%
EPS (Làm loãng)
-0.03
-0.03
-0.01
0
-0.01
-0.01
Tăng trưởng EPS
28.99%
107%
257%
-63%
-8%
24%
Lưu thông tiền mặt tự do
-5
-8
-3
-6
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
-14
-12
-4
-4
-1
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
0%
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sintana Energy Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sintana Energy Inc. có tổng tài sản là $31, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-12
Tỷ lệ tài chính chính của SEUSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sintana Energy Inc. là 15.5, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Sintana Energy Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sintana Energy Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Subscription, với doanh thu 58,561,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Sintana Energy Inc., với doanh thu 1,213,061,000.
Sintana Energy Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sintana Energy Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-12
Sintana Energy Inc. có nợ không?
có, Sintana Energy Inc. có nợ là 2
Sintana Energy Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sintana Energy Inc. có tổng cộng 374.58 cổ phiếu đang lưu hành