Sino Biopharmaceutical Ltd. is an investment holding company, which engages in the manufacture and sale of pharmaceutical products. The company employs 23,056 full-time employees The company went IPO on 2003-12-08. The firm operates its business through three segments. The Modernised Chinese Medicines and Chemical Medicines segment is mainly engaged in the manufacture, sale and distribution of modernised Chinese medicine products and western medicine products. The Investment segment is mainly engaged in the long term investments business. The Others segment is mainly engaged in the related healthcare and hospital business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
30,566
28,866
26,199
26,026
26,861
23,647
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
10%
1%
-3%
14%
-2%
Chi phí doanh thu
5,572
5,336
4,989
4,487
5,332
5,182
Lợi nhuận gộp
24,994
23,529
21,209
21,538
21,529
18,464
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12,854
12,159
11,066
11,708
12,763
11,628
Nghiên cứu và Phát triển
5,698
5,089
4,402
4,164
3,677
2,626
Chi phí hoạt động
19,705
17,437
15,263
15,845
16,749
14,093
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
7,630
5,277
5,409
5,214
18,572
5,013
Chi phí thuế thu nhập
860
492
797
696
1,957
672
Lợi nhuận ròng
3,871
3,499
2,331
2,543
14,608
2,771
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
50%
-8%
-83%
426.99%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
18,025.87
18,295.06
18,529.06
19,017.2
19,282.95
18,800.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
-3%
-1%
3%
0%
EPS (Làm loãng)
0.21
0.19
0.12
0.13
0.75
0.14
Tăng trưởng EPS
-2%
57.99%
-8%
-83%
409%
0%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,873
5,655
4,997
5,021
3,652
3,830
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
81.77%
81.51%
80.95%
82.75%
80.14%
78.08%
Lợi nhuận hoạt động
17.3%
21.1%
22.69%
21.87%
17.79%
18.48%
Lợi nhuận gộp
12.66%
12.12%
8.89%
9.77%
54.38%
11.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.21%
19.59%
19.07%
19.29%
13.59%
16.19%
EBITDA
--
7,384
6,992
6,699
5,750
5,981
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
25.58%
26.68%
25.73%
21.4%
25.29%
D&A cho EBITDA
--
1,292
1,047
1,007
971
1,610
EBIT
5,288
6,092
5,945
5,692
4,779
4,371
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.3%
21.1%
22.69%
21.87%
17.79%
18.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.27%
9.32%
14.73%
13.34%
10.53%
13.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sino Biopharmaceutical Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sino Biopharmaceutical Limited có tổng tài sản là $65,408, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,499
Tỷ lệ tài chính chính của SBHMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sino Biopharmaceutical Limited là 1.95, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.12, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.57.
Doanh thu của Sino Biopharmaceutical Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sino Biopharmaceutical Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Modernised Chinese Medicines and Chemical Medicines, với doanh thu 30,858,886,510 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Sino Biopharmaceutical Limited, với doanh thu 31,297,379,178.
Sino Biopharmaceutical Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sino Biopharmaceutical Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,499
Sino Biopharmaceutical Limited có nợ không?
có, Sino Biopharmaceutical Limited có nợ là 33,447
Sino Biopharmaceutical Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sino Biopharmaceutical Limited có tổng cộng 17,924.16 cổ phiếu đang lưu hành