OMRON Corp. engages in the manufacture and sale of automation components, equipment, and systems. The company is headquartered in Kyoto, Kyoto-Fu and currently employs 26,614 full-time employees. The company operates through five business segments. Industrial Automation Business (IAB) segment provides programmable controllers, motion control equipment, sensor equipment, industrial cameras and code readers, inspection equipment and others. Healthcare Business (HCB) segment provides electronic blood pressure monitors, nebulizers, low-frequency therapy devices, electrocardiographs and others. Social Systems Solutions & Services Business (SSB) segment engages in energy business, station service systems, traffic management systems and others. Device & Module Solutions Business (DMB) segment provides relays, switches, connectors and others. Data Solutions Business (DSB) segment engages in data healthcare business, corporate health business, and other businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
836,343
801,753
818,761
876,082
762,927
655,529
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
-2%
-7%
15%
16%
-3%
Chi phí doanh thu
471,423
444,611
472,297
482,199
416,100
357,178
Lợi nhuận gộp
364,920
357,142
346,464
393,883
346,827
298,351
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
262,567
258,765
261,978
243,015
213,234
192,687
Nghiên cứu và Phát triển
50,364
44,339
50,144
50,182
44,277
43,184
Chi phí hoạt động
312,931
303,104
312,122
293,197
257,511
235,871
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
12,073
666
-195
-590
-1,611
-3,482
Lợi nhuận trước thuế
39,466
29,001
34,953
98,409
86,714
65,089
Chi phí thuế thu nhập
15,079
13,449
10,485
24,943
23,046
15,093
Lợi nhuận ròng
23,426
16,271
8,105
73,861
61,400
43,307
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
215%
101%
-89%
20%
42%
-42%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
196.65
196.9
196.88
198.44
200.88
201.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-1%
0%
-2%
EPS (Làm loãng)
119.12
82.63
41.16
372.19
305.65
214.71
Tăng trưởng EPS
215%
101%
-89%
22%
42%
-41%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,935
6,791
-503
8,438
34,071
67,169
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.63%
44.54%
42.31%
44.95%
45.46%
45.51%
Lợi nhuận hoạt động
6.21%
6.73%
4.19%
11.49%
11.7%
9.53%
Lợi nhuận gộp
2.8%
2.02%
0.98%
8.43%
8.04%
6.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.7%
0.84%
-0.06%
0.96%
4.46%
10.24%
EBITDA
85,522
87,488
65,158
127,273
112,683
85,236
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.22%
10.91%
7.95%
14.52%
14.76%
13%
D&A cho EBITDA
33,533
33,450
30,816
26,587
23,367
22,756
EBIT
51,989
54,038
34,342
100,686
89,316
62,480
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.21%
6.73%
4.19%
11.49%
11.7%
9.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
38.2%
46.37%
29.99%
25.34%
26.57%
23.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của OMRON Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), OMRON Corporation có tổng tài sản là $1,361,790, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,271
Tỷ lệ tài chính chính của OMRNY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của OMRON Corporation là 2.3, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,071.86.
Doanh thu của OMRON Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
OMRON Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Industrial Automation, với doanh thu 393,572,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho OMRON Corporation, với doanh thu 348,998,000,000.
OMRON Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, OMRON Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,271
OMRON Corporation có nợ không?
có, OMRON Corporation có nợ là 589,905
OMRON Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
OMRON Corporation có tổng cộng 196.89 cổ phiếu đang lưu hành