NIDEC CORP. engages in the development, manufacturing, and sale of small precision motors, automotive motors, commercial and industrial motors, electronic and optical components, and related products. The company is headquartered in Kyoto, Kyoto-Fu and currently employs 104,285 full-time employees. The firm operates through 10 segments. The SPMS segment manufactures and sells motors for hard disk drives (HDDs) and other small motors. The AMEC segment manufactures and sells in-vehicle products. The MOEN segment, ACIM segment and Nidec Techno Motor segment manufacture and sell home appliances, commercial and industrial products. The Nidec Instruments segment manufactures and sells equipment, in-vehicle products, electronic components and other small motors. The Nidec Mobility segment manufactures and sells in-vehicle products. The Machinery Business Headquarters segment and the Nidec Advanced Technology segment manufacture and sell equipment. The Other segment manufactures and sells in-vehicle products, equipment, electronic components, other small motors.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,616,305
2,607,813
2,347,159
2,230,027
1,918,174
1,618,064
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
11%
5%
16%
19%
5%
Chi phí doanh thu
2,109,444
2,071,392
1,849,854
1,826,976
1,514,845
1,251,506
Lợi nhuận gộp
506,861
536,421
497,305
403,051
403,329
366,558
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
283,035
214,256
217,250
215,456
153,608
137,542
Nghiên cứu và Phát triển
85,603
80,599
81,055
81,337
78,015
67,280
Chi phí hoạt động
368,638
294,855
298,305
296,793
231,623
204,822
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-1,969
-1,137
386
-67
283
Lợi nhuận trước thuế
163,479
233,309
202,612
110,435
170,032
152,978
Chi phí thuế thu nhập
56,087
72,437
76,268
72,752
34,049
30,133
Lợi nhuận ròng
119,984
164,365
125,144
36,982
135,759
121,977
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
26%
31%
238%
-73%
11%
109%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,146.3
1,148.91
1,149.2
1,151.1
1,168.31
585.73
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
99%
0%
EPS (Làm loãng)
104.66
143.06
108.89
32.12
116.2
208.24
Tăng trưởng EPS
27%
31%
239%
-72%
-44%
109%
Lưu thông tiền mặt tự do
151,442
144,572
192,326
-10,253
-20,227
119,230
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.37%
20.56%
21.18%
18.07%
21.02%
22.65%
Lợi nhuận hoạt động
5.28%
9.26%
8.47%
4.76%
8.95%
9.99%
Lợi nhuận gộp
4.58%
6.3%
5.33%
1.65%
7.07%
7.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.78%
5.54%
8.19%
-0.45%
-1.05%
7.36%
EBITDA
254,252
379,634
330,590
225,780
276,630
258,538
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.71%
14.55%
14.08%
10.12%
14.42%
15.97%
D&A cho EBITDA
116,029
138,068
131,590
119,522
104,924
96,802
EBIT
138,223
241,566
199,000
106,258
171,706
161,736
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.28%
9.26%
8.47%
4.76%
8.95%
9.99%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.3%
31.04%
37.64%
65.87%
20.02%
19.69%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nidec Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nidec Corporation có tổng tài sản là $3,315,293, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $164,365
Tỷ lệ tài chính chính của NJDCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nidec Corporation là 2.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.3, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,269.8.
Doanh thu của Nidec Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nidec Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Motion & Energy, với doanh thu 459,828,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Nidec Corporation, với doanh thu 558,501,000,000.
Nidec Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nidec Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $164,365
Nidec Corporation có nợ không?
có, Nidec Corporation có nợ là 1,598,144
Nidec Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nidec Corporation có tổng cộng 1,146.3 cổ phiếu đang lưu hành