National Energy Services Reunited Corp. is a holding company, which engages in the provision of oilfield services. The company is headquartered in Houston, Texas. The company went IPO on 2017-05-17. Its segments are Production Services and Drilling and Evaluation Services. The Production Services segment is engaged in hydraulic fracturing, coiled tubing, stimulation, and pumping, cementing, nitrogen services, filtration services, pipelines and industrial services, production assurance, artificial lift services, completions, and integrated production management. The Drilling and Evaluation Services segment is engaged in rigs and integrated services, fishing and downhole tools, thru-tubing intervention, tubular running services, directional drilling, drilling and completion fluids, pressure control, well testing services, wireline logging services, and slickline services. The firm has its operations throughout the MENA region, including Saudi Arabia, Oman, Kuwait, the United Arab Emirates, Algeria, Libya, Iraq, and Qatar.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,324
1,324
1,301
1,145
909
876
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
32%
2%
14%
26%
4%
5%
Chi phí doanh thu
1,149
1,149
1,093
997
844
873
Lợi nhuận gộp
174
174
208
148
65
2
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
47
47
52
49
47
28
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
66
66
70
67
66
46
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
-5
2
2
5
-2
Lợi nhuận trước thuế
60
60
95
29
-29
-60
Chi phí thuế thu nhập
9
9
19
17
6
3
Lợi nhuận ròng
51
51
76
12
-36
-64
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-23%
-33%
533%
-133%
-44%
-227.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
102.56
99.1
95.73
94.74
92.96
91.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
6%
4%
1%
2%
2%
2%
EPS (Làm loãng)
0.51
0.51
0.79
0.13
-0.39
-0.7
Tăng trưởng EPS
-25%
-35%
500%
-134%
-45%
-227%
Lưu thông tiền mặt tự do
120
120
124
108
-29
20
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.14%
13.14%
15.98%
12.92%
7.15%
0.22%
Lợi nhuận hoạt động
8.08%
8.08%
10.53%
6.98%
0%
-4.9%
Lợi nhuận gộp
3.85%
3.85%
5.84%
1.04%
-3.96%
-7.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.06%
9.06%
9.53%
9.43%
-3.19%
2.28%
EBITDA
125
125
155
98
18
-25
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.44%
9.44%
11.91%
8.55%
1.98%
-2.85%
D&A cho EBITDA
18
18
18
18
18
18
EBIT
107
107
137
80
0
-43
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.08%
8.08%
10.53%
6.98%
0%
-4.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15%
15%
20%
58.62%
-20.68%
-5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của National Energy Services Reunited Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), National Energy Services Reunited Corp có tổng tài sản là $1,851, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $51
Tỷ lệ tài chính chính của NESR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của National Energy Services Reunited Corp là 2.09, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.85, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.35.
Doanh thu của National Energy Services Reunited Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
National Energy Services Reunited Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Production Services, với doanh thu 785,642,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Middle East and North Africa là thị trường chính cho National Energy Services Reunited Corp, với doanh thu 1,132,321,000.
National Energy Services Reunited Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, National Energy Services Reunited Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $51
National Energy Services Reunited Corp có nợ không?
có, National Energy Services Reunited Corp có nợ là 883
National Energy Services Reunited Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
National Energy Services Reunited Corp có tổng cộng 100.78 cổ phiếu đang lưu hành