Kirin Holdings Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of beverages and pharmaceutical products. The company is headquartered in Nakano-Ku, Tokyo-To. The firm operates in four business segments. The Domestic Beer and Spirits segment is engaged in the manufacture and sale of beer, low-malt beer, new genre products, wines and other liquor products in Japan. The Domestic Beverages segment is engaged in the manufacture and sale of soft drinks in Japan. The Oceania Alcoholic Beverages segment manufactures and sells beer, Western-style liquors in Oceania and other regions. The Pharmaceuticals segment is engaged in the manufacture and sale of pharmaceutical products. The firm is also engaged in the domestic wine business, North American beverage business, and the biochemical business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,433,363
2,433,363
2,338,385
2,134,393
1,989,468
1,821,570
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
10%
7%
9%
-2%
Chi phí doanh thu
1,275,360
1,275,360
1,272,430
1,170,927
1,083,755
998,728
Lợi nhuận gộp
1,158,003
1,158,003
1,065,955
963,466
905,713
822,842
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
906,218
906,218
688,961
634,402
598,421
549,606
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
116,038
85,181
81,367
69,612
Chi phí hoạt động
948,326
948,326
875,501
779,293
740,376
676,385
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
--
-8,961
-3,983
-384
-2,103
Lợi nhuận trước thuế
237,859
237,859
139,721
197,049
191,387
99,617
Chi phí thuế thu nhập
59,686
59,686
53,910
46,611
47,615
31,193
Lợi nhuận ròng
147,542
147,542
58,214
112,697
111,007
59,790
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
153%
153%
-48%
2%
86%
-17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
810.14
810.07
809.94
809.85
821.75
833.59
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
182.12
182.13
71.86
139.14
135.06
71.72
Tăng trưởng EPS
153%
153%
-48%
3%
88%
-16%
Lưu thông tiền mặt tự do
109,105
109,105
62,260
114,880
11,599
132,968
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.58%
47.58%
45.58%
45.14%
45.52%
45.17%
Lợi nhuận hoạt động
8.61%
8.61%
8.14%
8.62%
8.31%
8.04%
Lợi nhuận gộp
6.06%
6.06%
2.48%
5.28%
5.57%
3.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.48%
4.48%
2.66%
5.38%
0.58%
7.29%
EBITDA
311,527
311,527
240,442
226,847
207,199
184,651
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.8%
12.8%
10.28%
10.62%
10.41%
10.13%
D&A cho EBITDA
101,850
101,850
49,988
42,674
41,862
38,194
EBIT
209,677
209,677
190,454
184,173
165,337
146,457
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.61%
8.61%
8.14%
8.62%
8.31%
8.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.09%
25.09%
38.58%
23.65%
24.87%
31.31%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kirin Holdings Company, Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kirin Holdings Company, Limited có tổng tài sản là $3,494,043, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $147,542
Tỷ lệ tài chính chính của KNBWY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kirin Holdings Company, Limited là 1.58, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.06, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,003.86.
Doanh thu của Kirin Holdings Company, Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kirin Holdings Company, Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Liquor, với doanh thu 1,081,694,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kirin Holdings Company, Limited, với doanh thu 1,214,171,000,000.
Kirin Holdings Company, Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kirin Holdings Company, Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $147,542
Kirin Holdings Company, Limited có nợ không?
có, Kirin Holdings Company, Limited có nợ là 2,207,051
Kirin Holdings Company, Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kirin Holdings Company, Limited có tổng cộng 810.14 cổ phiếu đang lưu hành