JD Health International, Inc. operates as an online healthcare platform and retail pharmacy company. The company is headquartered in Beijing, Beijing and currently employs 4,572 full-time employees. The company went IPO on 2020-12-08. The firm's businesses primarily include retail pharmacy and healthcare services. The retail pharmacy business is primarily engaged in the sales of pharmaceuticals and health products, as well as medical devices through online marketplace and on-demand retail channels. The healthcare services business is primarily engaged in the provision of healthcare services through Internet hospitals and large language models. The firm is also engaged in the provision of online marketing services such as advertising. The firm primarily conducts its businesses in the domestic market.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
73,441
73,441
58,159
53,529
46,736
30,682
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
26%
26%
9%
15%
52%
57.99%
Chi phí doanh thu
55,242
55,242
44,851
41,664
36,844
23,484
Lợi nhuận gộp
18,199
18,199
13,308
11,865
9,891
7,197
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12,624
12,624
10,499
9,938
8,871
7,670
Nghiên cứu và Phát triển
1,634
1,634
1,330
1,226
1,067
892
Chi phí hoạt động
13,488
13,488
10,062
10,970
9,855
8,417
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-315
-69
-98
-38
Lợi nhuận trước thuế
6,029
6,029
4,796
2,693
695
-901
Chi phí thuế thu nhập
662
662
639
550
312
171
Lợi nhuận ròng
5,375
5,375
4,161
2,141
380
-1,073
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28.99%
28.99%
94%
463%
-135%
-94%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,202.71
3,196.25
3,160.27
3,163.98
3,144.37
3,094.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
1%
2%
40%
EPS (Làm loãng)
1.68
1.68
1.31
0.67
0.12
-0.34
Tăng trưởng EPS
28%
28%
95%
459.99%
-135%
-96%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
4,286
4,535
3,632
2,912
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.78%
24.78%
22.88%
22.16%
21.16%
23.45%
Lợi nhuận hoạt động
6.41%
6.41%
5.57%
1.67%
0.07%
-3.97%
Lợi nhuận gộp
7.31%
7.31%
7.15%
3.99%
0.81%
-3.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
7.36%
8.47%
7.77%
9.49%
EBITDA
--
--
3,459
1,121
175
-1,157
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
5.94%
2.09%
0.37%
-3.77%
D&A cho EBITDA
--
--
214
227
140
63
EBIT
4,710
4,710
3,245
894
35
-1,220
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.41%
6.41%
5.57%
1.67%
0.07%
-3.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.98%
10.98%
13.32%
20.42%
44.89%
-18.97%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của JD Health International Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), JD Health International Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,375
Tỷ lệ tài chính chính của JDHIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của JD Health International Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $22.97.
Doanh thu của JD Health International Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
JD Health International Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical and Healthcare, với doanh thu 52,905,465,800 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho JD Health International Inc., với doanh thu 63,058,332,375.
JD Health International Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, JD Health International Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,375
JD Health International Inc. có nợ không?
không có, JD Health International Inc. có nợ là 0
JD Health International Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
JD Health International Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành