JDE Peet's NV is a holding company, which engages in the production and distribution of coffee and tea products. The company is headquartered in Amsterdam, Noord-Holland and currently employs 21,000 full-time employees. The company went IPO on 2020-05-29. The Company’s activities are divided into five operating segments. Within CPG Europe, LARMEA and APAC, the products are roast and ground multi-serve coffee, roast and ground single-serve coffee pads and capsules, instant coffee and tea. CPG Europe includes the business activities in Europe, excluding some Eastern Europe countries. CPG LARMEA includes the business activities in Latin America, Russia, Middle East, Eastern Europe and Africa, and CPG APAC includes the business activities in the Asia Pacific region. The Out-of-Home operating segment offers a full range of hot beverage products including liquid roast products and related coffee machines and services. The Peet’s operating segment offers whole bean coffee, beverages, tea and related products. The firm sells its products through different channels.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
9,921
9,921
8,837
8,191
8,151
7,001
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
12%
8%
0%
16%
5%
Chi phí doanh thu
6,824
6,824
5,580
5,173
5,146
4,028
Lợi nhuận gộp
3,097
3,097
3,257
3,018
3,005
2,973
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,340
2,152
2,011
2,132
1,844
1,668
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,340
2,340
2,201
2,333
2,056
1,865
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
470
18
12
13
1
2
Lợi nhuận trước thuế
1,127
976
790
537
1,018
982
Chi phí thuế thu nhập
173
173
247
173
257
220
Lợi nhuận ròng
947
796
561
367
771
762
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
69%
42%
53%
-52%
1%
147%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
492.25
494.6
494.69
491.82
497.08
506.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
1%
-1%
-2%
31%
EPS (Làm loãng)
1.91
1.6
1.13
0.74
1.55
1.5
Tăng trưởng EPS
69%
42%
52%
-52%
3%
89%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,130
1,130
1,048
522
1,358
1,368
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.21%
31.21%
36.85%
36.84%
36.86%
42.46%
Lợi nhuận hoạt động
7.63%
7.63%
11.94%
8.36%
11.64%
15.82%
Lợi nhuận gộp
9.54%
8.02%
6.34%
4.48%
9.45%
10.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.38%
11.38%
11.85%
6.37%
16.66%
19.54%
EBITDA
1,200
945
1,246
886
1,161
1,305
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.09%
9.52%
14.09%
10.81%
14.24%
18.64%
D&A cho EBITDA
443
188
190
201
212
197
EBIT
757
757
1,056
685
949
1,108
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.63%
7.63%
11.94%
8.36%
11.64%
15.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.35%
17.72%
31.26%
32.21%
25.24%
22.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của JDE Peets NV là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), JDE Peets NV có tổng tài sản là $24,131, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $796
Tỷ lệ tài chính chính của JDEPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của JDE Peets NV là 1.86, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.05.
Doanh thu của JDE Peets NV được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
JDE Peets NV lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Europe, với doanh thu 4,719,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Rest of World là thị trường chính cho JDE Peets NV, với doanh thu 4,586,960,000.
JDE Peets NV có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, JDE Peets NV có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $796
JDE Peets NV có nợ không?
có, JDE Peets NV có nợ là 12,938
JDE Peets NV có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
JDE Peets NV có tổng cộng 484.48 cổ phiếu đang lưu hành