IMI Plc engages in the business of operating in fluid and motion control markets. The company is headquartered in Birmingham, West Midlands. The firm designs, builds, and services engineered products in fluid and motion control applications. The Company’s segments include Automation and Life Technology. The Automation business leverages deep automation technology and applications specialization to improve productivity, safety and sustainability in the process automation and industrial automation sectors. The Life Technology business focuses on technologies that enhance and improve everyday life, particularly in the areas of health, sustainability and comfort across the climate control, transport and life science and fluid control sectors. The firm focuses on five market sectors: Process Automation, Industrial Automation, Climate Control, Life Science and Fluid Control, and Transport. Its subsidiaries include Charles Baynes Netherlands B.V., Holford Estates Limited, IMI Components Limited, IMI Deutschland Limited, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,304
2,304
2,210
2,196
2,049
1,866
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
1%
7%
10%
2%
Chi phí doanh thu
1,210
1,210
1,165
1,182
1,110
1,004
Lợi nhuận gộp
1,093
1,093
1,044
1,013
938
861
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
609
603
574
543
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
659
659
637
635
606
561
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
-1
0
1
1
Lợi nhuận trước thuế
418
418
330
302
285
244
Chi phí thuế thu nhập
108
108
81
65
59
48
Lợi nhuận ròng
309
309
248
237
226
196
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
25%
5%
5%
15%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
247.4
250.3
259.9
260.3
259.5
268
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
0%
0%
-3%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.24
1.23
0.95
0.91
0.87
0.73
Tăng trưởng EPS
30%
28.99%
5%
5%
19%
17%
Lưu thông tiền mặt tự do
316
316
280
283
212
211
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.43%
47.43%
47.23%
46.12%
45.77%
46.14%
Lợi nhuận hoạt động
18.79%
18.79%
18.41%
17.21%
16.15%
16.07%
Lợi nhuận gộp
13.41%
13.41%
11.22%
10.79%
11.02%
10.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.71%
13.71%
12.66%
12.88%
10.34%
11.3%
EBITDA
459
459
435
411
364
318
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.92%
19.92%
19.68%
18.71%
17.76%
17.04%
D&A cho EBITDA
26
26
28
33
33
18
EBIT
433
433
407
378
331
300
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.79%
18.79%
18.41%
17.21%
16.15%
16.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.83%
25.83%
24.54%
21.52%
20.7%
19.67%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của IMI plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), IMI plc có tổng tài sản là $2,480, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $309
Tỷ lệ tài chính chính của IMIUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của IMI plc là 1.8, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.41, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9.2.
Doanh thu của IMI plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
IMI plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automation, với doanh thu 1,414,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Rest of Europe là thị trường chính cho IMI plc, với doanh thu 555,000,000.
IMI plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, IMI plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $309