Harbour Energy Plc is an oil and gas company, which engages in the acquisition, exploration, development, and production of oil and gas reserves and related activities. The firm is producing between 455,000 and 475,000 barrels of oil equivalent per day with significant production in Norway, the United Kingdom, Germany, Argentina and North Africa. The company also focuses on the near-infrastructure opportunities in Norway, unconventional scalable opportunities in Argentina and conventional offshore projects in Mexico and Indonesia. The company operates four producing fields in Norway, including Maria (50% interest), Dvalin (55% interest), Nova (39% interest) and Vega (56.7% interest). Its UK offshore operating positions include the Greater Britannia Area, J-Area, AELE, Catcher Area and Tolmount Area. Its other UK North Sea interests include East Irish Sea, Galleon, Ravenspurn North and Johnston. Its three production hubs in Germany include Mittelplate, an oil producing field, Langwedel-Holtenbuttel/Gas Nord, which includes the major Volkersen gas field, and the Emlichheim heavy oil field.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
10,091
10,091
6,158
3,715
5,390
3,478
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
64%
64%
66%
-31%
55%
44%
Chi phí doanh thu
5,564
5,564
3,613
2,376
2,844
2,453
Lợi nhuận gộp
4,527
4,527
2,545
1,339
2,545
1,025
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
406
406
192
81
83
58
Nghiên cứu và Phát triển
306
306
241
93
105
304
Chi phí hoạt động
594
594
406
173
188
268
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-416
-416
-365
-260
-176
-127
Lợi nhuận trước thuế
2,801
2,801
1,219
616
2,461
314
Chi phí thuế thu nhập
2,983
2,983
1,312
571
984
213
Lợi nhuận ròng
-263
-263
-108
45
8
101
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
144%
144%
-340%
463%
-92%
-112.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,696
1,710
1,083
806
912.1
872.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
21%
57.99%
34%
-12%
5%
2,375%
EPS (Làm loãng)
-0.15
-0.15
-0.09
0.05
0
0.11
Tăng trưởng EPS
119%
54%
-279%
--
-100%
-101%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,447
1,447
282
1,345
2,490
970
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.86%
44.86%
41.32%
36.04%
47.21%
29.47%
Lợi nhuận hoạt động
38.97%
38.97%
34.73%
31.38%
43.71%
21.76%
Lợi nhuận gộp
-2.6%
-2.6%
-1.75%
1.21%
0.14%
2.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.33%
14.33%
4.57%
36.2%
46.19%
27.88%
EBITDA
3,985
3,985
2,180
1,201
2,393
800
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
39.49%
39.49%
35.4%
32.32%
44.39%
23%
D&A cho EBITDA
52
52
41
35
37
43
EBIT
3,933
3,933
2,139
1,166
2,356
757
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
38.97%
38.97%
34.73%
31.38%
43.71%
21.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
106.49%
106.49%
107.62%
92.69%
39.98%
67.83%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Harbour Energy plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Harbour Energy plc có tổng tài sản là $29,093, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-263
Tỷ lệ tài chính chính của HBRIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Harbour Energy plc là 1.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.6, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.9.
Doanh thu của Harbour Energy plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Harbour Energy plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gas, với doanh thu 2,297,676,982 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Harbour Energy plc, với doanh thu 2,446,368,613.
Harbour Energy plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Harbour Energy plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-263
Harbour Energy plc có nợ không?
có, Harbour Energy plc có nợ là 22,887
Harbour Energy plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Harbour Energy plc có tổng cộng 1,661.47 cổ phiếu đang lưu hành