GE Vernova, Inc. is a electric power industry. The company is headquartered in Cambridge, Massachusetts and currently employs 75,000 full-time employees. The company went IPO on 2024-02-26. The company designs, manufactures, delivers, and services technologies to create a sustainable electric power system, enabling electrification and decarbonization. Power segment includes the design, manufacture, and servicing of gas, nuclear, hydro, and steam technologies, providing a critical foundation of dispatchable, flexible, stable, and reliable power. Wind segment includes its wind generation technologies, inclusive of onshore and offshore wind turbines and blades. Electrification segment includes grid solutions, power conversion and storage, and electrification software technologies required for the transmission, distribution, conversion, storage, and orchestration of electricity from point of generation to point of consumption. Its accelerator business includes advanced research, consulting services and financial services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
38,068
38,068
34,935
33,239
29,654
33,006
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
5%
12%
-10%
--
Chi phí doanh thu
30,440
30,533
28,594
28,274
26,004
27,692
Lợi nhuận gộp
7,628
7,535
6,341
4,965
3,650
5,314
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,844
4,949
4,467
4,549
5,238
4,684
Nghiên cứu và Phát triển
1,197
1,197
982
896
979
1,008
Chi phí hoạt động
6,173
6,147
5,449
5,445
6,217
5,692
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
866
1,254
712
708
387
396
Lợi nhuận trước thuế
2,828
2,828
2,498
-130
-2,474
-864
Chi phí thuế thu nhập
-2,051
-2,051
939
344
248
-140
Lợi nhuận ròng
4,884
4,884
1,552
-438
-2,736
-633
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
215%
215%
-454%
-84%
332%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
274
276
278
272.08
272.08
272.08
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
2%
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
17.82
17.7
5.58
-1.61
-10.06
-2.33
Tăng trưởng EPS
223%
217%
-447%
-84%
332%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
3,712
3,712
2,303
-140
-648
-2,237
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.03%
19.79%
18.15%
14.93%
12.3%
16.1%
Lợi nhuận hoạt động
3.82%
3.64%
2.55%
-1.44%
-8.65%
-1.14%
Lợi nhuận gộp
12.82%
12.82%
4.44%
-1.31%
-9.22%
-1.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.75%
9.75%
6.59%
-0.42%
-2.18%
-6.77%
EBITDA
2,308
2,241
2,064
484
-770
798
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.06%
5.88%
5.9%
1.45%
-2.59%
2.41%
D&A cho EBITDA
853
853
1,172
964
1,797
1,176
EBIT
1,455
1,388
892
-480
-2,567
-378
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.82%
3.64%
2.55%
-1.44%
-8.65%
-1.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-72.52%
-72.52%
37.59%
-264.61%
-10.02%
16.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GE Vernova Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GE Vernova Inc có tổng tài sản là $63,016, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,884
Tỷ lệ tài chính chính của GEV là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GE Vernova Inc là 1.21, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $137.92.
Doanh thu của GE Vernova Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GE Vernova Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Power, với doanh thu 19,767,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Revenue là thị trường chính cho GE Vernova Inc, với doanh thu 17,341,000,000.
GE Vernova Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GE Vernova Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,884
GE Vernova Inc có nợ không?
có, GE Vernova Inc có nợ là 51,838
GE Vernova Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GE Vernova Inc có tổng cộng 269.52 cổ phiếu đang lưu hành