FitLife Brands, Inc. engages in the provision of nutritional supplements for health conscious consumers. The company is headquartered in Omaha, Nebraska and currently employs 37 full-time employees. The company went IPO on 2007-10-26. The company markets approximately 250 different products primarily online, through domestic and international GNC franchise locations as well as through various retail locations. The company offers NDS Nutrition, PMD Sports, SirenLabs, Core Active, Nutrology, and Metis Nutrition (together, NDS Products); iSatori, BioGenetic Laboratories, and Energize (together, the iSatori Products); Dr. Tobias, All Natural Advice, and Maritime Naturals (together, the MRC Products) and MusclePharm. Its NDS brand includes premium weight loss, sports nutrition, and general health products. Its PMD brand includes premium sports nutrition products. Its Nutrology brand included sports nutrition and general wellness products with an emphasis on natural, vegan, and organic ingredients. Its SirenLabs brand includes weight loss and sports nutrition products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
70
64
52
28
27
22
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
23%
86%
4%
23%
16%
Chi phí doanh thu
41
36
31
16
15
12
Lợi nhuận gộp
28
28
21
12
12
9
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
15
14
12
5
6
5
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
16
14
12
6
6
5
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
9
11
7
5
6
4
Chi phí thuế thu nhập
2
2
1
1
1
-4
Lợi nhuận ròng
6
8
5
4
5
8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-25%
60%
25%
-20%
-38%
300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9.99
9.89
9.81
9.94
9.6
9.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-1%
4%
6%
4%
EPS (Làm loãng)
0.67
0.9
0.53
0.44
0.56
0.96
Tăng trưởng EPS
-19%
68%
21%
-21%
-41%
220%
Lưu thông tiền mặt tự do
8
9
4
4
4
5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40%
43.75%
40.38%
42.85%
44.44%
40.9%
Lợi nhuận hoạt động
17.14%
20.31%
17.3%
21.42%
22.22%
18.18%
Lợi nhuận gộp
8.57%
12.5%
9.61%
14.28%
18.51%
36.36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.42%
14.06%
7.69%
14.28%
14.81%
22.72%
EBITDA
12
13
9
6
6
4
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.14%
20.31%
17.3%
21.42%
22.22%
18.18%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
12
13
9
6
6
4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.14%
20.31%
17.3%
21.42%
22.22%
18.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.22%
18.18%
14.28%
20%
16.66%
-100%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của FitLife Brands Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), FitLife Brands Inc có tổng tài sản là $58, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8
Tỷ lệ tài chính chính của FTLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của FitLife Brands Inc là 2.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.46.
Doanh thu của FitLife Brands Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FitLife Brands Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mimi's Rock Corp., với doanh thu 29,036,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho FitLife Brands Inc, với doanh thu 61,474,000.
FitLife Brands Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, FitLife Brands Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $8
FitLife Brands Inc có nợ không?
có, FitLife Brands Inc có nợ là 22
FitLife Brands Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
FitLife Brands Inc có tổng cộng 9.21 cổ phiếu đang lưu hành