Euronet Worldwide, Inc. engages in the provision of electronic payment and transaction processing and distribution solutions. The company is headquartered in Leawood, Kansas and currently employs 10,800 full-time employees. The firm operates through three segments. Its Electronic Funds Transfer (EFT) segment meets the needs of financial institutions and consumers through Euronet-owned and outsourced ATMs and POS terminals combined with value-added and transaction processing services. EFT offers a suite of integrated electronic financial transaction software solutions for electronic payment and transaction delivery systems. Its epay segment provides retail payment solutions and delivers connections between the digital content of the brands and consumers. Its Money Transfer segment provides global money transfers and currency exchange information in retail stores, apps, and websites through Ria Money Transfer, Xe and the Dandelion cross-border real-time payments network. Its Money Transfer segment offers real-time, cross-border payments to consumers and businesses across over 198 countries and territories.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,244
4,244
3,989
3,688
3,358
2,995
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
8%
10%
12%
21%
Chi phí doanh thu
2,490
2,490
2,389
2,222
2,018
1,900
Lợi nhuận gộp
1,753
1,753
1,600
1,465
1,340
1,095
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,085
1,085
965
899
819
736
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,223
1,223
1,097
1,032
955
872
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
0
21
0
1
0
Lợi nhuận trước thuế
448
448
448
400
322
135
Chi phí thuế thu nhập
135
135
142
120
91
65
Lợi nhuận ròng
309
309
306
279
231
70
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
1%
10%
21%
229.99%
-2,433%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
49.4
45.78
48.08
51.59
53.5
53.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
-5%
-7%
-4%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
6.26
6.76
6.36
5.42
4.32
1.32
Tăng trưởng EPS
-4%
6%
17%
25%
227%
-2,300%
Lưu thông tiền mặt tự do
420
420
601
539
636
306
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.3%
41.3%
40.11%
39.72%
39.9%
36.56%
Lợi nhuận hoạt động
12.46%
12.46%
12.6%
11.71%
11.46%
7.41%
Lợi nhuận gộp
7.28%
7.28%
7.67%
7.56%
6.87%
2.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.89%
9.89%
15.06%
14.61%
18.93%
10.21%
EBITDA
667
667
634
564
520
357
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.71%
15.71%
15.89%
15.29%
15.48%
11.91%
D&A cho EBITDA
138
138
131
132
135
135
EBIT
529
529
503
432
385
222
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.46%
12.46%
12.6%
11.71%
11.46%
7.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.13%
30.13%
31.69%
30%
28.26%
48.14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Euronet Worldwide Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Euronet Worldwide Inc có tổng tài sản là $6,488, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $309
Tỷ lệ tài chính chính của EEFT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Euronet Worldwide Inc là 1.25, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.28, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $92.69.
Doanh thu của Euronet Worldwide Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Euronet Worldwide Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là EFT Processing, với doanh thu 1,161,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Euronet Worldwide Inc, với doanh thu 2,309,700,000.
Euronet Worldwide Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Euronet Worldwide Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $309
Euronet Worldwide Inc có nợ không?
có, Euronet Worldwide Inc có nợ là 5,181
Euronet Worldwide Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Euronet Worldwide Inc có tổng cộng 39.32 cổ phiếu đang lưu hành