Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,915
5,915
5,468
5,201
4,970
4,585
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
5%
5%
8%
14%
Chi phí doanh thu
2,214
2,214
1,904
1,706
1,677
1,518
Lợi nhuận gộp
3,701
3,701
3,564
3,495
3,292
3,067
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,465
2,465
2,463
2,430
2,302
2,177
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,730
2,721
2,658
2,669
2,539
2,412
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-3
0
-1
4
0
Lợi nhuận trước thuế
923
923
851
787
721
621
Chi phí thuế thu nhập
196
196
179
116
151
131
Lợi nhuận ròng
727
727
672
671
569
490
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
8%
0%
18%
16%
53%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
0.22
0.23
0.23
0.23
0.23
0.24
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
-1%
-2%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
3,169.45
3,136.79
2,897.73
2,859.1
2,387.07
2,019.43
Tăng trưởng EPS
9%
8%
1%
20%
18%
53%
Lưu thông tiền mặt tự do
189
189
868
476
526
586
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
62.56%
62.56%
65.17%
67.19%
66.23%
66.89%
Lợi nhuận hoạt động
16.41%
16.56%
16.56%
15.88%
15.13%
14.26%
Lợi nhuận gộp
12.29%
12.29%
12.28%
12.9%
11.44%
10.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.19%
3.19%
15.87%
9.15%
10.58%
12.78%
EBITDA
1,270
1,270
1,183
1,093
1,017
923
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.47%
21.47%
21.63%
21.01%
20.46%
20.13%
D&A cho EBITDA
299
290
277
267
265
269
EBIT
971
980
906
826
752
654
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.41%
16.56%
16.56%
15.88%
15.13%
14.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.23%
21.23%
21.03%
14.73%
20.94%
21.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG có tổng tài sản là $9,098, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $727
Tỷ lệ tài chính chính của CHLSY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG là 2.19, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.29, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $25,517.68.
Doanh thu của Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiện tại dữ liệu Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG chưa có sẵn.
Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $727
Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG có nợ không?
có, Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG có nợ là 4,142
Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG có tổng cộng 0.23 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$13.25
Giá mở cửa
$13.51
Phạm vi ngày
$12.98 - $13.67
Phạm vi 52 tuần
$12.93 - $17.18
Khối lượng
220
Khối lượng trung bình
10.4K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.40
Vốn hóa thị trường
$13.0B
CHOCOLADEFABRIKEN LINDT & SPRUE là gì?
Chocoladefabriken Lindt & Sprüngli AG is a holding company, which engages in the manufacture and sales of chocolate products. The company is headquartered in Kilchberg, Zuerich. The company went IPO on 2000-05-08. The Company’s products are sold under the brand names Lindt, Ghirardelli, Caffarel, Hofbauer and Kufferle. The firm has six production sites in Europe and two in the United States. The firm sells its products mainly in countries within Europe and the North American Free Trade Agreement (NAFTA) countries. In September 2014, it announced the placement of 1 billion Swiss francs worth of bonds issues to finance Russell Stover Candies takeover. The Company’s subsidiaries include Chocoladefabriken Lindt & Sprngli (Schweiz) AG, Chocoladefabriken Lindt & Sprngli GmbH, Lindt & Sprngli SAS, Lindt & Sprngli (UK) Ltd, Lindt & Sprngli (Poland) Sp. z o.o., L&S (Brazil) Holding Ltd and Lindt & Sprngli (Asia-Pacific) Ltd., among others.