Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
159,570
189,398
192,968
220,576
239,828
140,961
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-2%
-13%
-8%
70%
9%
Chi phí doanh thu
126,496
148,524
150,068
170,655
202,160
107,231
Lợi nhuận gộp
33,074
40,874
42,900
49,921
37,667
33,730
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,704
8,598
8,555
8,344
6,697
17,275
Nghiên cứu và Phát triển
832
775
895
750
640
489
Chi phí hoạt động
7,547
9,577
9,616
9,324
7,621
18,170
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
67
100
-30
-254
74
20
Lợi nhuận trước thuế
25,961
31,579
33,048
32,897
26,071
12,325
Chi phí thuế thu nhập
4,821
6,625
7,299
7,498
6,582
3,399
Lợi nhuận ròng
17,193
19,322
19,534
18,259
13,739
5,904
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
-1%
7%
33%
133%
5%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
13,276.62
13,258.66
13,258.66
13,258.66
13,210.83
13,259
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.29
1.45
1.47
1.37
1.04
0.45
Tăng trưởng EPS
-2%
-1%
7%
32%
131%
7%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,673
16,069
25,390
33,877
37,669
12,325
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.72%
21.58%
22.23%
22.63%
15.7%
23.92%
Lợi nhuận hoạt động
15.99%
16.52%
17.24%
18.4%
12.52%
11.03%
Lợi nhuận gộp
10.77%
10.2%
10.12%
8.27%
5.72%
4.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.18%
8.48%
13.15%
15.35%
15.7%
8.74%
EBITDA
--
31,798
33,756
41,056
30,527
16,130
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
16.78%
17.49%
18.61%
12.72%
11.44%
D&A cho EBITDA
--
502
473
460
481
570
EBIT
25,527
31,296
33,283
40,596
30,046
15,560
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.99%
16.52%
17.24%
18.4%
12.52%
11.03%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.57%
20.97%
22.08%
22.79%
25.24%
27.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của China Coal Energy Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), China Coal Energy Company Limited có tổng tài sản là $357,964, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19,322
Tỷ lệ tài chính chính của CCOZY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của China Coal Energy Company Limited là 1.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $14.28.
Doanh thu của China Coal Energy Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
China Coal Energy Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Coal, với doanh thu 152,761,082,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho China Coal Energy Company Limited, với doanh thu 188,526,439,000.
China Coal Energy Company Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, China Coal Energy Company Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $19,322
China Coal Energy Company Limited có nợ không?
có, China Coal Energy Company Limited có nợ là 206,053
China Coal Energy Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
China Coal Energy Company Limited có tổng cộng 13,258.66 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$30.83
Giá mở cửa
$30.83
Phạm vi ngày
$30.83 - $30.83
Phạm vi 52 tuần
$18.64 - $31.05
Khối lượng
300
Khối lượng trung bình
18
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
3.22
Vốn hóa thị trường
$6.3B
China Coal Energy Co., Ltd. là gì?
China Coal Energy Co Ltd is a CN-based company operating in Oil, Gas & Consumable Fuels industry. The company is headquartered in Beijing, Beijing and currently employs 46,452 full-time employees. The company went IPO on 2006-12-19. China Coal Energy Co Ltd is a China-based company primarily engaged in the production and sales of coal, coal chemical products and coal mining equipment. The firm operates through five segmengts. The Coal segment is engaged in coal production and sales. The Coal Chemical segment is engaged in the production and sales of coal chemical products. The Coal Mining Equipment segment is engaged in the production and sales of coal mining machinery and equipment. The Financial segment is engaged in providing deposit, loan, bill acceptance and discounting and other financial services to the Group. The Others segment is engaged in power generation, aluminum processing, equipment and parts import, bidding services and railway transportation.