CASI Pharmaceuticals, Inc. is a biopharmaceutical company, which engages in the business of developing and commercializing innovative therapeutics and pharmaceutical products. The company is headquartered in Beijing, Beijing and currently employs 233 full-time employees. The company went IPO on 2021-08-23. The Company’s main business is engaged in acquiring, developing and commercializing products that augment its hematology oncology, autoimmune and organ transplant rejection therapeutic area focus as well as other unmet medical need. The Company’s main products include EVOMELA (Melphalan for Injection), FOLOTYN (Pralatrexate), CNCT19, BI-1206, CB-5339, CID-103, Thiotepa and others. The firm mainly conducts its business in the domestic market.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
31
28
33
43
30
15
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
35%
-15%
-23%
43%
100%
275%
Chi phí doanh thu
13
12
13
15
12
9
Lợi nhuận gộp
17
15
20
27
17
5
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
45
41
41
37
38
27
Nghiên cứu và Phát triển
--
8
9
15
14
11
Chi phí hoạt động
60
50
45
53
52
38
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-43
-38
-26
-37
-35
-47
Chi phí thuế thu nhập
--
0
0
1
0
--
Lợi nhuận ròng
-46
-39
-26
-41
-36
-48
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
70%
50%
-37%
14%
-25%
4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
16
15.34
13.36
13.64
13.61
11.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
18%
15%
-2%
0%
23%
15%
EPS (Làm loãng)
-2.9
-2.56
-2.02
-3.01
-2.69
-4.37
Tăng trưởng EPS
43%
27%
-33%
12%
-38%
-9%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-29
-22
-26
-42
-45
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.83%
53.57%
60.6%
62.79%
56.66%
33.33%
Lợi nhuận hoạt động
-135.48%
-121.42%
-75.75%
-60.46%
-116.66%
-220%
Lợi nhuận gộp
-148.38%
-139.28%
-78.78%
-95.34%
-120%
-320%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-103.57%
-66.66%
-60.46%
-140%
-300%
EBITDA
--
-34
-22
-24
-34
-32
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-121.42%
-66.66%
-55.81%
-113.33%
-213.33%
D&A cho EBITDA
--
0
3
2
1
1
EBIT
-42
-34
-25
-26
-35
-33
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-135.48%
-121.42%
-75.75%
-60.46%
-116.66%
-220%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
0%
-2.7%
0%
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của CASI Pharmaceuticals Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), CASI Pharmaceuticals Inc có tổng tài sản là $53, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-39
Tỷ lệ tài chính chính của CASI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của CASI Pharmaceuticals Inc là 1.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là -139.28, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.82.
Doanh thu của CASI Pharmaceuticals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
CASI Pharmaceuticals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical Products, với doanh thu 28,537,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho CASI Pharmaceuticals Inc, với doanh thu 28,537,000.
CASI Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, CASI Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-39
CASI Pharmaceuticals Inc có nợ không?
có, CASI Pharmaceuticals Inc có nợ là 51
CASI Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
CASI Pharmaceuticals Inc có tổng cộng 15.49 cổ phiếu đang lưu hành