Bread Financial Holdings, Inc. is a tech-forward financial services company, which engages in the provision of payment, lending, and saving solutions. The company is headquartered in Columbus, Ohio and currently employs 6,000 full-time employees. The company went IPO on 2001-06-08. The firm's product offerings consist of private label and co-brand credit card programs with retailers and other brand partners; direct-to-consumer (DTC) credit cards; Bread Pay products; and Bread Savings products. Its payment solutions, including Bread Financial general purpose credit cards and savings products. Its private label credit cards are partner-branded credit cards used by consumers for the purchase of goods and services from that partner. Bread Pay is its payment technology solution for pay-over-time products. The firm's products are supported by various services and capabilities, including risk management, account origination and funding services; credit card and other loan processing and servicing; fraud prevention; marketing, and data and analytics; and digital and mobile capabilities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,497
4,496
4,643
4,810
4,329
3,655
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
-3%
11%
18%
-4%
Chi phí doanh thu
322
322
326
428
359
323
Lợi nhuận gộp
4,175
4,174
4,317
4,382
3,970
3,332
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,032
1,030
1,044
1,028
959
831
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,639
2,634
2,987
2,759
3,167
1,905
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
614
615
381
968
300
1,044
Chi phí thuế thu nhập
92
94
102
231
76
255
Lợi nhuận ròng
519
518
277
718
223
801
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
88%
87%
-61%
222%
-72%
274%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
46.1
47.6
50.4
50
50
50
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-9%
-6%
1%
0%
0%
4%
EPS (Làm loãng)
11.25
10.88
5.49
14.36
4.46
16.02
Tăng trưởng EPS
107%
98%
-62%
222%
-72%
259%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,068
2,068
1,823
1,939
1,780
1,459
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
92.83%
92.83%
92.97%
91.1%
91.7%
91.16%
Lợi nhuận hoạt động
34.15%
34.25%
28.64%
33.74%
18.54%
39.04%
Lợi nhuận gộp
11.54%
11.52%
5.96%
14.92%
5.15%
21.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
45.98%
45.99%
39.26%
40.31%
41.11%
39.91%
EBITDA
1,616
1,620
1,420
1,739
916
1,550
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
35.93%
36.03%
30.58%
36.15%
21.15%
42.4%
D&A cho EBITDA
80
80
90
116
113
123
EBIT
1,536
1,540
1,330
1,623
803
1,427
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.15%
34.25%
28.64%
33.74%
18.54%
39.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.98%
15.28%
26.77%
23.86%
25.33%
24.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bread Financial Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bread Financial Holdings Inc có tổng tài sản là $22,663, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $518
Tỷ lệ tài chính chính của BFH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bread Financial Holdings Inc là 1.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.52, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $94.45.
Doanh thu của Bread Financial Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bread Financial Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Payment, Lending and Saving Solutions, với doanh thu 3,838,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Bread Financial Holdings Inc, với doanh thu 3,838,000,000.
Bread Financial Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bread Financial Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $518
Bread Financial Holdings Inc có nợ không?
có, Bread Financial Holdings Inc có nợ là 19,336
Bread Financial Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bread Financial Holdings Inc có tổng cộng 44.1 cổ phiếu đang lưu hành