Babcock International Group Plc engages in the provision of engineering support services to government organizations and key industries in the private sector. The firm provides a range of products and service solutions to enhance its customers’ defense capabilities and critical assets. The company operates in four segments: Marine, Nuclear, Land, and Aviation. The Marine segment includes naval ships, equipment, and marine infrastructure in the United Kingdom and internationally. The Nuclear segment includes submarines and complex engineering services in support of decommissioning programs and projects, training and operation support, new build program management and design and installation in the United Kingdom. The Land segment includes critical vehicle fleet management, equipment support and training for military and civil customers. The Aviation segment includes critical engineering services for defense and civil customers, including pilot training and equipment support. The company operates in Australasia, Canada, France, and South Africa.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
4,961
4,831
4,390
4,438
4,101
3,971
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
10%
-1%
8%
3%
-10%
Chi phí doanh thu
--
2,122
1,992
1,854
3,622
3,945
Lợi nhuận gộp
--
2,708
2,398
2,584
479
26
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
1,659
1,583
1,567
284
376
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,546
2,352
2,180
2,431
284
376
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-9
-11
-5
-8
2
1
Lợi nhuận trước thuế
383
329
216
6
182
-1,811
Chi phí thuế thu nhập
96
80
48
39
14
-8
Lợi nhuận ròng
287
247
165
-35
164
-1,803
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
49%
50%
-571%
-121%
-109%
1,441%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
512.6
514.41
515.32
505.39
511.17
504.99
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
0%
2%
-1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
0.55
0.48
0.32
-0.06
0.32
-3.57
Tăng trưởng EPS
46%
49%
-564%
-122%
-109%
1,432%
Lưu thông tiền mặt tự do
208
180
172
136
-196
232
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
56.05%
54.62%
58.22%
11.68%
0.65%
Lợi nhuận hoạt động
8.34%
7.36%
4.94%
3.42%
4.75%
-8.81%
Lợi nhuận gộp
5.78%
5.11%
3.75%
-0.78%
3.99%
-45.4%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.19%
3.72%
3.91%
3.06%
-4.77%
5.84%
EBITDA
544
473
332
333
530
177
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.96%
9.79%
7.56%
7.5%
12.92%
4.45%
D&A cho EBITDA
130
117
115
181
335
527
EBIT
414
356
217
152
195
-350
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.34%
7.36%
4.94%
3.42%
4.75%
-8.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.06%
24.31%
22.22%
650%
7.69%
0.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Babcock International Group PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Babcock International Group PLC có tổng tài sản là $3,690, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $247
Tỷ lệ tài chính chính của BCKIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Babcock International Group PLC là 1.19, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.11, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9.39.
Doanh thu của Babcock International Group PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Babcock International Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nuclear, với doanh thu 1,816,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Babcock International Group PLC, với doanh thu 3,448,300,000.
Babcock International Group PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Babcock International Group PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $247
Babcock International Group PLC có nợ không?
có, Babcock International Group PLC có nợ là 3,085
Babcock International Group PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Babcock International Group PLC có tổng cộng 505.59 cổ phiếu đang lưu hành