ASUSTek Computer, Inc. engages in the manufacture and sale of computer, communication, and consumer electronics. The company is headquartered in Taipei City, Taipei. The firm mainly operates through two business segments, including 3C brand segment and other segment. The firm provides desktop motherboards, server motherboards, three-dimension graphic display cards, audio cards, notebook computers, table personal computers (PCs), smart navigation mobile phones, liquid crystal display (LCD) monitors, broadband and communication products, as well as servers, among others. The company offers its products under the brand named ASUS. The firm distributes its products primarily in the United States, Canada, Asia, Europe and Africa.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
689,903
587,087
482,314
537,191
535,238
412,780
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
25%
22%
-10%
0%
30%
17%
Chi phí doanh thu
584,588
483,616
409,920
463,051
424,922
339,554
Lợi nhuận gộp
105,314
103,470
72,394
74,140
110,315
73,225
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
50,569
51,842
39,601
40,537
40,891
31,378
Nghiên cứu và Phát triển
22,908
22,036
21,638
20,624
20,088
16,874
Chi phí hoạt động
73,486
73,875
61,230
61,158
60,990
48,268
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
451
464
1,140
1,105
889
7,042
Lợi nhuận trước thuế
45,327
42,190
22,093
21,615
59,088
33,120
Chi phí thuế thu nhập
7,167
7,951
4,203
4,784
12,483
7,317
Lợi nhuận ròng
34,790
31,393
15,928
14,690
44,549
26,557
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
97%
8%
-67%
68%
119%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
746.07
746.85
745.77
748.68
752.45
751.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
46.63
42.03
21.35
19.62
59.2
35.35
Tăng trưởng EPS
3%
97%
9%
-67%
67%
118%
Lưu thông tiền mặt tự do
21,100
5,962
50,398
-17,245
30,513
-4,659
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.26%
17.62%
15%
13.8%
20.61%
17.73%
Lợi nhuận hoạt động
4.61%
5.04%
2.31%
2.41%
9.21%
6.04%
Lợi nhuận gộp
5.04%
5.34%
3.3%
2.73%
8.32%
6.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.05%
1.01%
10.44%
-3.21%
5.7%
-1.12%
EBITDA
34,847
32,488
13,935
15,602
52,912
28,360
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.05%
5.53%
2.88%
2.9%
9.88%
6.87%
D&A cho EBITDA
3,019
2,893
2,771
2,620
3,587
3,403
EBIT
31,828
29,595
11,164
12,982
49,325
24,957
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.61%
5.04%
2.31%
2.41%
9.21%
6.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.81%
18.84%
19.02%
22.13%
21.12%
22.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ASUSTeK Computer Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ASUSTeK Computer Inc. có tổng tài sản là $556,523, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $31,393
Tỷ lệ tài chính chính của ASUUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ASUSTeK Computer Inc. là 1.93, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.34, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $786.08.
Doanh thu của ASUSTeK Computer Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ASUSTeK Computer Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là 3C Brand, với doanh thu 546,327,462,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore là thị trường chính cho ASUSTeK Computer Inc., với doanh thu 220,453,521,000.
ASUSTeK Computer Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ASUSTeK Computer Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $31,393
ASUSTeK Computer Inc. có nợ không?
có, ASUSTeK Computer Inc. có nợ là 286,983
ASUSTeK Computer Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ASUSTeK Computer Inc. có tổng cộng 742.76 cổ phiếu đang lưu hành