Yum China Holdings, Inc. engages in the business of franchising and owning entities that own and operate restaurants. The company is headquartered in Shanghai, Shanghai. The company went IPO on 2016-10-17. The firm operates three segments, including KFC, Pizza Hut, and All Other segment. KFC segment operates quick-service restaurant, providing original recipe chicken, whole chicken and other chicken products as well as beef burgers, pork, seafood, rice dishes, congees, fresh vegetables, desserts, coffee, tea and many other products. Pizza Hut segment operates casual dining restaurant, offering multiple dayparts, including breakfast, lunch, afternoon tea and dinner. All Other segment includes the operations of Lavazza, Huang Ji Huang, Little Sheep and Taco Bell, delivery operation and e-commerce business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
11,797
11,797
11,303
10,978
9,569
9,853
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
3%
15%
-3%
19%
Chi phí doanh thu
6,923
6,923
6,578
6,305
5,504
5,719
Lợi nhuận gộp
4,874
4,874
4,725
4,673
4,065
4,134
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,369
3,361
3,355
3,379
3,194
3,225
Nghiên cứu và Phát triển
--
8
6
6
--
--
Chi phí hoạt động
3,547
3,547
3,524
3,538
3,310
3,357
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
-2
-97
-43
Lợi nhuận trước thuế
1,358
1,358
1,331
1,226
687
1,392
Chi phí thuế thu nhập
369
369
356
329
207
369
Lợi nhuận ròng
929
929
911
827
442
990
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
2%
10%
87%
-55%
26%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
362
371
390
420
425
434
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-7%
-1%
-2%
8%
EPS (Làm loãng)
2.56
2.5
2.33
1.96
1.04
2.28
Tăng trưởng EPS
7%
7%
19%
89%
-54%
17%
Lưu thông tiền mặt tự do
840
840
714
763
734
442
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.31%
41.31%
41.8%
42.56%
42.48%
41.95%
Lợi nhuận hoạt động
11.24%
11.24%
10.62%
10.33%
7.89%
7.88%
Lợi nhuận gộp
7.87%
7.87%
8.05%
7.53%
4.61%
10.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.12%
7.12%
6.31%
6.95%
7.67%
4.48%
EBITDA
1,333
1,333
1,206
1,140
759
780
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.29%
11.29%
10.66%
10.38%
7.93%
7.91%
D&A cho EBITDA
6
6
5
5
4
3
EBIT
1,327
1,327
1,201
1,135
755
777
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.24%
11.24%
10.62%
10.33%
7.89%
7.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.17%
27.17%
26.74%
26.83%
30.13%
26.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Yum China Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yum China Holdings Inc có tổng tài sản là $10,783, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $929
Tỷ lệ tài chính chính của YUMC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yum China Holdings Inc là 1.99, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $31.79.
Doanh thu của Yum China Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yum China Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là KFC, với doanh thu 8,509,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Yum China Holdings Inc, với doanh thu 11,303,000,000.
Yum China Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yum China Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $929
Yum China Holdings Inc có nợ không?
có, Yum China Holdings Inc có nợ là 5,404
Yum China Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yum China Holdings Inc có tổng cộng 354 cổ phiếu đang lưu hành