Yunji, Inc. is a holding company, which engages in the provision of social e-commerce platforms. The company is headquartered in Hangzhou, Zhejiang and currently employs 363 full-time employees. The company went IPO on 2019-05-03. The firm conducts its business mainly through a membership-based model. The firm offers products across a large variety of categories with the aim of catering to the daily needs of their users and their households. The firm distributes its products primarily through Yunji Application (App) and mini programs and HTML-5 webpages available in major social platforms in China, including WeChat, QQ, Weibo. The firm offers various products including beauty and personal care, healthcare products, household goods, apparel, shoes and bags, beverage, food and fresh produce, computer, electronics and home appliances, childcare products, baby and maternity products through its online platform.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
342
418
640
1,154
2,155
5,530
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-35%
-35%
-45%
-46%
-61%
-53%
Chi phí doanh thu
228
287
440
812
1,545
4,390
Lợi nhuận gộp
114
131
199
342
610
1,140
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
326
247
295
442
647
1,271
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
319
241
281
421
593
1,238
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
20
-2
17
122
3
Lợi nhuận trước thuế
-209
-116
-150
-107
209
-109
Chi phí thuế thu nhập
2
2
7
25
61
39
Lợi nhuận ròng
-216
-123
-165
-138
132
-146
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
-25%
20%
-204.99%
-190%
-91%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,971
1,967
1,971
209
214
213
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
301%
0%
843%
-2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.11
-0.06
-0.08
-0.66
0.62
-0.69
Tăng trưởng EPS
-50%
-25%
-88%
-206%
-190%
-91%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-319
-200
-309
-113
-345
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.33%
31.33%
31.09%
29.63%
28.3%
20.61%
Lợi nhuận hoạt động
-59.64%
-26.31%
-12.65%
-6.84%
0.78%
-1.75%
Lợi nhuận gộp
-63.15%
-29.42%
-25.78%
-11.95%
6.12%
-2.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-76.31%
-31.25%
-26.77%
-5.24%
-6.23%
EBITDA
--
-97
-73
-72
33
-76
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-23.2%
-11.4%
-6.23%
1.53%
-1.37%
D&A cho EBITDA
--
13
8
7
16
21
EBIT
-204
-110
-81
-79
17
-97
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-59.64%
-26.31%
-12.65%
-6.84%
0.78%
-1.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.95%
-1.72%
-4.66%
-23.36%
29.18%
-35.77%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Yunji Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yunji Inc có tổng tài sản là $1,352, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-123
Tỷ lệ tài chính chính của YJ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yunji Inc là 4.91, tỷ suất lợi nhuận ròng là -29.42, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.21.
Doanh thu của Yunji Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yunji Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Merchandise, với doanh thu 70,663,228 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Yunji Inc, với doanh thu 90,360,820.
Yunji Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yunji Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-123
Yunji Inc có nợ không?
có, Yunji Inc có nợ là 275
Yunji Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yunji Inc có tổng cộng 1,966 cổ phiếu đang lưu hành