WayPoint Biomedical Holdings, Inc. develops and markets an array of cutting-edge products, including their topical transdermal Health Essist Hangover-Free and Energy-Boost Power Patch lines. The company is headquartered in Huntington Beach, California. The company went IPO on 2002-11-14. The firm operates as a non-operating holding company. The company has not commenced its operations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,013,755
1,954,218
1,953,625
1,604,036
1,421,451
1,272,140
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
0%
22%
13%
12%
-7%
Chi phí doanh thu
1,797,971
1,745,012
1,742,151
1,449,619
1,270,778
1,138,717
Lợi nhuận gộp
215,784
209,206
211,474
154,417
150,673
133,423
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
136,323
114,786
102,958
90,546
69,737
62,339
Nghiên cứu và Phát triển
--
10,979
4,002
4,004
11,971
9,360
Chi phí hoạt động
165,161
136,678
126,368
109,149
89,009
74,756
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
-118
-88
-240
-107
261
Lợi nhuận trước thuế
57,255
47,096
87,372
52,291
64,529
57,345
Chi phí thuế thu nhập
32,769
21,292
19,877
31,465
18,563
19,748
Lợi nhuận ròng
17,066
16,719
57,885
14,679
39,260
31,188
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-61%
-71%
294%
-63%
26%
26%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
178.62
178.52
185.71
186.86
186.84
186.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-4%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
95.52
93.64
311.69
78.55
210.12
166.92
Tăng trưởng EPS
-61%
-70%
297%
-63%
26%
26%
Lưu thông tiền mặt tự do
92,776
45,067
98,242
38,962
85,150
20,067
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.71%
10.7%
10.82%
9.62%
10.59%
10.48%
Lợi nhuận hoạt động
2.51%
3.71%
4.35%
2.82%
4.33%
4.61%
Lợi nhuận gộp
0.84%
0.85%
2.96%
0.91%
2.76%
2.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.6%
2.3%
5.02%
2.42%
5.99%
1.57%
EBITDA
104,563
83,694
98,587
58,151
69,992
65,277
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.19%
4.28%
5.04%
3.62%
4.92%
5.13%
D&A cho EBITDA
53,940
11,166
13,481
12,883
8,328
6,610
EBIT
50,623
72,528
85,106
45,268
61,664
58,667
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.51%
3.71%
4.35%
2.82%
4.33%
4.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
57.23%
45.2%
22.74%
60.17%
28.76%
34.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Waypoint Biomedical Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Toyota Boshoku Corporation có tổng tài sản là $1,094,831, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,719
Tỷ lệ tài chính chính của WYPH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Toyota Boshoku Corporation là 1.69, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.85, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $10,946.24.
Doanh thu của Waypoint Biomedical Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Toyota Boshoku Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automobile Parts and Textile Products, với doanh thu 1,954,218,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Toyota Boshoku Corporation, với doanh thu 863,370,000,000.
Waypoint Biomedical Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Toyota Boshoku Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,719
Waypoint Biomedical Holdings Inc có nợ không?
có, Toyota Boshoku Corporation có nợ là 647,411
Waypoint Biomedical Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Toyota Boshoku Corporation có tổng cộng 178.64 cổ phiếu đang lưu hành