Willdan Group, Inc. engages in the provision of technical and consulting services. The company is headquartered in Anaheim, California. The company went IPO on 2006-11-21. The Company’s segments include Energy, and Engineering and Consulting. Its Energy segment provides specialized, and comprehensive energy solutions to businesses, utilities, state agencies, municipalities, and non-profit organizations. Its Energy segment services include comprehensive audit and surveys, program design, master planning, demand reduction, grid optimization, benchmarking analyses, design engineering, and others. Its Engineering and Consulting segment provides civil engineering-related construction management, building and safety, city engineering office management, city planning, civil design, geotechnical, material testing and other engineering consulting services to its clients. Its Engineering and Consulting segment services include traffic, bridges, rail, port, water, mining and other civil engineering projects.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/02/2026
12/27/2024
12/29/2023
12/30/2022
12/31/2021
Doanh thu
681
681
565
510
429
353
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
11%
19%
22%
-10%
Chi phí doanh thu
425
425
363
330
285
217
Lợi nhuận gộp
255
255
202
179
143
135
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
147
147
122
110
99
100
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
211
211
171
157
150
144
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
3
1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
39
39
26
14
-11
-12
Chi phí thuế thu nhập
-12
-12
4
3
-3
-4
Lợi nhuận ròng
52
52
22
10
-8
-8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
120%
-225%
0%
-43%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15.32
15.07
14.24
13.6
13
12.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
5%
5%
4%
6%
EPS (Làm loãng)
3.42
3.48
1.58
0.8
-0.65
-0.68
Tăng trưởng EPS
--
--
97%
-224%
-4%
-45%
Lưu thông tiền mặt tự do
70
70
63
29
0
1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.44%
37.44%
35.75%
35.09%
33.33%
38.24%
Lợi nhuận hoạt động
6.46%
6.46%
5.48%
4.31%
-1.63%
-2.26%
Lợi nhuận gộp
7.63%
7.63%
3.89%
1.96%
-1.86%
-2.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.27%
10.27%
11.15%
5.68%
0%
0.28%
EBITDA
62
62
45
38
10
9
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.1%
9.1%
7.96%
7.45%
2.33%
2.54%
D&A cho EBITDA
18
18
14
16
17
17
EBIT
44
44
31
22
-7
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.46%
6.46%
5.48%
4.31%
-1.63%
-2.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-30.76%
-30.76%
15.38%
21.42%
27.27%
33.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Willdan Group, Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Willdan Group, Inc có tổng tài sản là $544, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $52
Tỷ lệ tài chính chính của WLDN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Willdan Group, Inc là 2.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $45.18.
Doanh thu của Willdan Group, Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Willdan Group, Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy, với doanh thu 473,309,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Willdan Group, Inc, với doanh thu 565,798,000.
Willdan Group, Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Willdan Group, Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $52
Willdan Group, Inc có nợ không?
có, Willdan Group, Inc có nợ là 239
Willdan Group, Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Willdan Group, Inc có tổng cộng 14.76 cổ phiếu đang lưu hành