Weatherford International plc hoạt động trong lĩnh vực cung cấp thiết bị và dịch vụ cho ngành công nghiệp khai thác và sản xuất dầu khí. Công ty có trụ sở chính tại Houston, Texas và hiện có 19.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 19 tháng 12 năm 2019. Doanh nghiệp này chuyên cung cấp thiết bị và dịch vụ được sử dụng trong khoan, đánh giá, xây dựng giếng, hoàn thiện giếng, sản xuất, can thiệp và đóng giếng có trách nhiệm trong ngành công nghiệp khai thác và sản xuất dầu khí cũng như các nền tảng năng lượng mới. Công ty hoạt động thông qua ba phân khúc: Khoan và Đánh giá (DRE), Xây dựng và Hoàn thiện giếng (WCC), Sản xuất và Can thiệp (PRI). DRE cung cấp một loạt dịch vụ bao gồm khoan áp suất quản lý, dịch vụ khoan, cáp điện (wireline) và dung dịch khoan. WCC cung cấp các sản phẩm và dịch vụ đảm bảo độ kín khít của giếng trong suốt vòng đời của giếng. PRI cung cấp bộ giải pháp thiết kế kích thích tầng chứa và năng lực kỹ thuật giúp cô lập các tầng địa chất và khai thác tiềm năng từ các giếng truyền thống và phi truyền thống, vùng nước sâu và các bể chứa đã già cỗi. Các nền tảng của công ty bao gồm ForeSite, CygNet, CENTRO và một số nền tảng khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
4,877
1,152
1,289
1,232
1,204
1,193
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-3%
-4%
-13%
-14%
-12%
Chi phí doanh thu
3,377
812
892
844
829
819
Lợi nhuận gộp
1,500
340
397
388
375
374
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
611
153
155
154
149
147
Nghiên cứu và Phát triển
100
21
22
27
30
29
Chi phí hoạt động
791
204
191
199
197
203
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-51
-1
-10
-16
-24
-20
Lợi nhuận trước thuế
563
105
128
139
191
96
Chi phí thuế thu nhập
83
-4
-11
52
46
10
Lợi nhuận ròng
463
108
138
81
136
76
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
42%
23%
-48%
9%
-32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
72.2
72.2
72.3
72.2
72.4
73.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-3%
-4%
-4%
-2%
EPS (Làm loãng)
6.4
1.49
1.9
1.12
1.87
1.03
Tăng trưởng EPS
0%
44%
27%
-46%
13%
-31%
Lưu thông tiền mặt tự do
467
82
217
94
74
65
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.75%
29.51%
30.79%
31.49%
31.14%
31.34%
Lợi nhuận hoạt động
14.53%
11.8%
15.98%
15.34%
14.78%
14.33%
Lợi nhuận gộp
9.49%
9.37%
10.7%
6.57%
11.29%
6.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.57%
7.11%
16.83%
7.62%
6.14%
5.44%
EBITDA
769
151
221
204
193
185
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.76%
13.1%
17.14%
16.55%
16.02%
15.5%
D&A cho EBITDA
60
15
15
15
15
14
EBIT
709
136
206
189
178
171
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.53%
11.8%
15.98%
15.34%
14.78%
14.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.74%
-3.8%
-8.59%
37.41%
24.08%
10.41%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Weatherford International PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Weatherford International PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WFRD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Weatherford International PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Weatherford International PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Weatherford International PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Drilling and Evaluation, với doanh thu 1,371,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Weatherford International PLC, với doanh thu 983,000,000.
Weatherford International PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Weatherford International PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Weatherford International PLC có nợ không?
không có, Weatherford International PLC có nợ là 0
Weatherford International PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Weatherford International PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành