Wacom Co., Ltd. engages in the development, manufacture, and sale of tablet components. The company is headquartered in Kazo-Shi, Saitama-Ken and currently employs 1,006 full-time employees. The company went IPO on 2003-04-24. The firm operates through two business segments. The Technology Solutions segment is engaged in the provision of digital pens, sensors, touch panel components and modules. They are used for mobile devices such as tablet computers, e-books and mobile terminals. The Branded Products segment provides three kinds of services. Creative business provides pen tablets, mobiles and displays. The consumer business provides stylus pens, smart pads, and digital stationery. They are mainly used for illustration and memo making on digital terminals. Business solutions provides pen tablets. They are mainly used in the fields of education, medical care, and digital signatures.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
109,800
115,680
118,794
112,729
108,789
108,531
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-3%
5%
4%
0%
23%
Chi phí doanh thu
69,280
75,535
82,028
81,556
69,179
67,123
Lợi nhuận gộp
40,520
40,145
36,766
31,173
39,610
41,407
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
28,028
21,249
22,032
22,480
21,109
23,337
Nghiên cứu và Phát triển
--
8,685
7,675
6,679
5,477
4,662
Chi phí hoạt động
28,029
29,935
29,708
29,160
26,586
28,000
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
98
90
56
76
80
74
Lợi nhuận trước thuế
9,621
6,869
5,911
2,192
14,560
14,032
Chi phí thuế thu nhập
2,335
1,645
1,349
400
3,605
3,807
Lợi nhuận ròng
7,286
5,224
4,561
1,792
10,954
10,225
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
44%
15%
155%
-84%
7%
161%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
134.55
141.32
153.88
158.09
161.14
162.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-8%
-3%
-2%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
54.15
36.97
29.64
11.33
67.98
62.95
Tăng trưởng EPS
51%
25%
162%
-83%
8%
161%
Lưu thông tiền mặt tự do
11,908
7,296
15,155
-2,595
-1,763
13,345
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.9%
34.7%
30.94%
27.65%
36.4%
38.15%
Lợi nhuận hoạt động
11.37%
8.82%
5.94%
1.78%
11.97%
12.35%
Lợi nhuận gộp
6.63%
4.51%
3.83%
1.58%
10.06%
9.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.84%
6.3%
12.75%
-2.3%
-1.62%
12.29%
EBITDA
14,317
12,323
9,624
4,209
14,889
15,695
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.03%
10.65%
8.1%
3.73%
13.68%
14.46%
D&A cho EBITDA
1,826
2,114
2,566
2,196
1,866
2,288
EBIT
12,491
10,209
7,058
2,013
13,023
13,407
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.37%
8.82%
5.94%
1.78%
11.97%
12.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.26%
23.94%
22.82%
18.24%
24.75%
27.13%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wacom Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wacom Co., Ltd. có tổng tài sản là $70,771, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,224
Tỷ lệ tài chính chính của WACMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wacom Co., Ltd. là 1.77, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $818.56.
Doanh thu của Wacom Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wacom Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Technology Solution, với doanh thu 86,936,025,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Wacom Co., Ltd., với doanh thu 59,291,848,000.
Wacom Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wacom Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,224
Wacom Co., Ltd. có nợ không?
có, Wacom Co., Ltd. có nợ là 39,911
Wacom Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wacom Co., Ltd. có tổng cộng 134.5 cổ phiếu đang lưu hành