Vodacom Group Ltd. engages in the provision of communications products and services. The company is headquartered in Johannesburg, Gauteng and currently employs 14,283 full-time employees. The company went IPO on 2009-05-18. Its offerings include mobile and fixed connectivity, including cloud, hosting, and security, as well as Internet of Things (IoT) solutions, digital services, and financial services. The Company’s segments include South Africa, Egypt, and International. The South Africa segment includes information related to the South African-based cellular network, service provider, and other business segments. The Egypt segment covers information regarding the Egyptian-based cellular network and other business segments. The International segment comprises information relating to the non-South African-based cellular networks in Tanzania, Mozambique, Lesotho, and the Democratic Republic of Congo.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
160,274
152,227
150,594
119,170
102,736
98,302
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
1%
26%
16%
5%
8%
Chi phí doanh thu
61,375
59,340
57,700
45,942
38,624
36,269
Lợi nhuận gộp
98,899
92,887
92,894
73,228
64,112
62,033
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
15,184
14,445
13,138
9,682
9,152
8,708
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
62,723
59,786
59,754
45,719
38,228
36,798
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-506
-392
-332
-406
-177
Lợi nhuận trước thuế
32,977
28,773
28,123
25,008
24,563
23,781
Chi phí thuế thu nhập
8,780
8,882
8,859
6,897
6,829
6,710
Lợi nhuận ròng
18,863
16,598
16,292
16,767
17,163
16,581
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28%
2%
-3%
-2%
4%
4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,984
1,964.71
1,970.02
1,819.65
1,744.33
1,734.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
8%
4%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
9.5
8.44
8.26
9.21
9.83
9.56
Tăng trưởng EPS
26%
2%
-10%
-6%
3%
4%
Lưu thông tiền mặt tự do
32,862
28,109
26,686
20,776
20,185
19,918
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.7%
61.01%
61.68%
61.44%
62.4%
63.1%
Lợi nhuận hoạt động
22.57%
21.74%
22%
23.08%
25.19%
25.67%
Lợi nhuận gộp
11.76%
10.9%
10.81%
14.06%
16.7%
16.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
20.5%
18.46%
17.72%
17.43%
19.64%
20.26%
EBITDA
59,211
55,035
55,926
45,477
40,541
40,352
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.94%
36.15%
37.13%
38.16%
39.46%
41.04%
D&A cho EBITDA
23,035
21,934
22,786
17,968
14,657
15,117
EBIT
36,176
33,101
33,140
27,509
25,884
25,235
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.57%
21.74%
22%
23.08%
25.19%
25.67%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.62%
30.86%
31.5%
27.57%
27.8%
28.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vodacom Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vodacom Group Limited có tổng tài sản là $249,981, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,598
Tỷ lệ tài chính chính của VODAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vodacom Group Limited là 1.58, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.9, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $77.48.
Doanh thu của Vodacom Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vodacom Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mobile Prepaid, với doanh thu 69,768,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Vodacom Group Limited, với doanh thu 87,870,000,000.
Vodacom Group Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vodacom Group Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,598
Vodacom Group Limited có nợ không?
có, Vodacom Group Limited có nợ là 157,962
Vodacom Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vodacom Group Limited có tổng cộng 1,932.08 cổ phiếu đang lưu hành