Valmont Industries, Inc. engages in the manufacture of products and services for infrastructure and agriculture markets. The company is headquartered in Omaha, Nebraska. The company went IPO on 2002-08-30. The firm operates through two segments: Infrastructure and Agriculture. The Infrastructure segment consists of the manufacture and distribution of products and solutions to serve the infrastructure markets of utility, solar, lighting, transportation, and telecommunications, along with coatings services to protect metal products. Its Infrastructure segment is comprised of five primary product lines: Utility; Lighting and Transportation (L&T); Coatings; Telecommunications, and Solar. The Agriculture segment consists of the manufacture of center pivot components and linear irrigation equipment for agricultural markets, including parts and tubular products, and advanced technology solutions for precision agriculture. The firm manufactures and distributes center pivot and lateral move irrigation equipment, along with service parts under its Valley brand.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/27/2025
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
12/25/2021
Doanh thu
4,104
4,104
4,075
4,174
4,345
3,501
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
-2%
-4%
24%
21%
Chi phí doanh thu
2,863
2,862
2,833
2,938
3,219
2,617
Lợi nhuận gộp
1,240
1,241
1,241
1,236
1,126
883
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
717
684
657
713
646
553
Nghiên cứu và Phát triển
--
33
59
55
46
37
Chi phí hoạt động
717
717
716
768
692
590
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-9
-9
-3
-11
12
12
Lợi nhuận trước thuế
377
377
468
236
363
260
Chi phí thuế thu nhập
23
23
117
90
108
61
Lợi nhuận ròng
334
334
348
150
250
195
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
-4%
132%
-40%
28%
39%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19.74
19.93
20.26
21.15
21.58
21.49
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-4%
-2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
16.95
16.79
17.18
7.12
11.62
9.1
Tăng trưởng EPS
-2%
-2%
141%
-39%
28%
39%
Lưu thông tiền mặt tự do
311
311
493
210
232
-41
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.21%
30.23%
30.45%
29.61%
25.91%
25.22%
Lợi nhuận hoạt động
12.71%
12.74%
12.85%
11.18%
9.96%
8.36%
Lợi nhuận gộp
8.13%
8.13%
8.53%
3.59%
5.75%
5.56%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.57%
7.57%
12.09%
5.03%
5.33%
-1.17%
EBITDA
610
611
619
565
530
385
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.86%
14.88%
15.19%
13.53%
12.19%
10.99%
D&A cho EBITDA
88
88
95
98
97
92
EBIT
522
523
524
467
433
293
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.71%
12.74%
12.85%
11.18%
9.96%
8.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
6.1%
6.1%
25%
38.13%
29.75%
23.46%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Valmont Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Valmont Industries Inc có tổng tài sản là $3,369, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $334
Tỷ lệ tài chính chính của VMI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Valmont Industries Inc là 1.94, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $205.84.
Doanh thu của Valmont Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Valmont Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Agriculture, với doanh thu 1,014,370,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Valmont Industries Inc, với doanh thu 3,006,375,000.
Valmont Industries Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Valmont Industries Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $334
Valmont Industries Inc có nợ không?
có, Valmont Industries Inc có nợ là 1,736
Valmont Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Valmont Industries Inc có tổng cộng 19.05 cổ phiếu đang lưu hành