Vallourec SA engages in the production of tube products and steel fabrication. The company is headquartered in Meudon, Ile-De-France and currently employs 13,202 full-time employees. The firm operates through two segments: seamless tubes and specialty products. The company designs and develops a comprehensive range of products including seamless tubes and connections for drilling operations, line pipes and well equipment. For the power generation market, it offers tubes that withstand severe temperature and pressure conditions. Its solutions enable power companies to meet the challenges of energy efficiency and reduce CO2 emissions in power plants. The company also offers a wide range of tubes for petrochemical installations (refineries), for mechanical engineering applications (hydraulic cylinders and machine tools), for the automotive industry, for construction (stadiums, other complex buildings and structures) and for various other industrial sectors.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
5,715
4,033
5,113
4,882
3,441
3,242
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-21%
5%
42%
6%
-22%
Chi phí doanh thu
4,020
2,845
3,519
3,807
2,605
2,634
Lợi nhuận gộp
1,695
1,188
1,594
1,075
836
608
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
491
331
333
335
312
301
Nghiên cứu và Phát triển
--
32
29
39
38
41
Chi phí hoạt động
817
583
601
587
545
618
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-25
2
54
-1
-18
23
Lợi nhuận trước thuế
851
615
792
-233
137
-1,229
Chi phí thuế thu nhập
231
143
268
112
101
96
Lợi nhuận ròng
581
452
495
-366
39
-1,206
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
-9%
-235%
-1,038%
-103%
258%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
250
244.03
239.74
228.98
228.74
33.13
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
9%
2%
5%
0%
590%
0%
EPS (Làm loãng)
2.34
1.85
2.06
-1.6
0.17
-36.4
Tăng trưởng EPS
-6%
-10%
-229%
-1,041%
-100%
257%
Lưu thông tiền mặt tự do
303
320
482
-218
-282
-111
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.65%
29.45%
31.17%
22.01%
24.29%
18.75%
Lợi nhuận hoạt động
15.34%
15%
19.4%
9.97%
8.42%
-0.3%
Lợi nhuận gộp
10.16%
11.2%
9.68%
-7.49%
1.13%
-37.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.3%
7.93%
9.42%
-4.46%
-8.19%
-3.42%
EBITDA
1,193
831
1,195
714
491
258
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.87%
20.6%
23.37%
14.62%
14.26%
7.95%
D&A cho EBITDA
316
226
203
227
201
268
EBIT
877
605
992
487
290
-10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.34%
15%
19.4%
9.97%
8.42%
-0.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.14%
23.25%
33.83%
-48.06%
73.72%
-7.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vallourec S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vallourec S.A. có tổng tài sản là $5,531, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $452
Tỷ lệ tài chính chính của VLOWY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vallourec S.A. là 1.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $16.52.
Doanh thu của Vallourec S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vallourec S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tubes, với doanh thu 4,801,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Vallourec S.A., với doanh thu 2,328,864,000.
Vallourec S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vallourec S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $452
Vallourec S.A. có nợ không?
có, Vallourec S.A. có nợ là 3,018
Vallourec S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vallourec S.A. có tổng cộng 233.91 cổ phiếu đang lưu hành