Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3
2
1
2
2
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
3
2
2
2
2
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-1
-1
-1
-2
-2
-2
Chi phí thuế thu nhập
--
0
--
--
--
0
Lợi nhuận ròng
-2
-1
-1
-2
-2
-2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
0%
-50%
0%
0%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
197.21
196.25
175.1
160.27
153.43
114.76
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
12%
9%
4%
34%
24%
EPS (Làm loãng)
-0.01
0
-0.01
-0.01
-0.01
-0.01
Tăng trưởng EPS
10%
-6%
-38%
2%
-10%
-35%
Lưu thông tiền mặt tự do
19
-3
-4
-3
-7
-8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-3
-2
-2
-2
-2
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
--
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
--
EBIT
-3
-2
-2
-2
-2
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
--
--
--
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Velocity Minerals Ltd. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của VLCJF là gì?
Doanh thu của Velocity Minerals Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Velocity Minerals Ltd. có lợi nhuận không?
Velocity Minerals Ltd. có nợ không?
Velocity Minerals Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.12
Giá mở cửa
$0.145
Phạm vi ngày
$0.12 - $0.145
Phạm vi 52 tuần
$0.104 - $0.145
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
122
EPS (TTM)
-0.01
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$23.6M
Velocity Minerals Ltd. là gì?
Velocity Minerals Ltd. is a development company, which engages in the exploration of gold. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. The company went IPO on 2002-03-14. The firm has an exploration license located in northern Greece (Miriofito). The Miriofito property falls within the Kilkis mineral district, which is part of the Greek segment of the Serbo-Macedonian metallogenic province host of copper-gold deposits. The 9.72 square kilometers (km2) property has the potential for multiple mineral deposit types including carbonate replacement, vein and copper porphyry.