Vivakor, Inc. engages in the operation, acquisition, and development of clean energy technologies and environmental solutions that focus on soil remediation. The company is headquartered in Dallas, Texas and currently employs 150 full-time employees. The company went IPO on 2009-08-17. Its integrated facilities assets provide crude oil storage, transportation, future reuse, and remediation services under long-term contracts. Its oilfield waste remediation facilities will facilitate the recovery, reuse, and disposal of petroleum byproducts and oilfield waste products. Its segments include transportation logistics and terminaling and storage. Transportation and facilities services primarily consist of trucking crude oil and produced water and transportation and terminaling services of crude oil via the Omega Gathering Pipeline. Its trucking services are centered in the Permian and Eagle Ford Basins. Terminaling and storage products and services primarily consist of two operational crude oil terminaling facilities. These crude oil terminals are industrial facilities that serve as hubs for the storage, handling and distribution of crude oil and petroleum products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
125
89
59
28
1
1
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
105%
51%
111%
2,700%
0%
--
Chi phí doanh thu
104
79
54
25
1
1
Lợi nhuận gộp
20
10
5
2
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
25
12
7
11
5
3
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
49
23
11
14
6
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-73
-26
-10
-24
-8
-2
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
-4
-1
0
Lợi nhuận ròng
-75
-23
-10
-19
-5
-2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
650%
130%
-47%
280%
150%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
17.24
30.45
19.26
15.99
11.98
10.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-44%
57.99%
20%
33%
16%
20%
EPS (Làm loãng)
-4.36
-0.75
-0.55
-1.22
-0.46
-0.23
Tăng trưởng EPS
1,146%
36%
-54%
165%
100%
-8%
Lưu thông tiền mặt tự do
5
-2
-4
-6
-7
-2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16%
11.23%
8.47%
7.14%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-23.2%
-14.6%
-10.16%
-39.28%
-600%
-400%
Lợi nhuận gộp
-60%
-25.84%
-16.94%
-67.85%
-500%
-200%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4%
-2.24%
-6.77%
-21.42%
-700%
-200%
EBITDA
-8
-2
-3
-9
-5
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-6.4%
-2.24%
-5.08%
-32.14%
-500%
-300%
D&A cho EBITDA
21
11
3
2
1
1
EBIT
-29
-13
-6
-11
-6
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-23.2%
-14.6%
-10.16%
-39.28%
-600%
-400%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
16.66%
12.5%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vivakor Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vivakor Inc có tổng tài sản là $241, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-23
Tỷ lệ tài chính chính của VIVK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vivakor Inc là 1.99, tỷ suất lợi nhuận ròng là -25.84, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.92.
Doanh thu của Vivakor Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vivakor Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Soil Remediation, với doanh thu 59,321,752 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Vivakor Inc, với doanh thu 59,321,752.
Vivakor Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vivakor Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-23
Vivakor Inc có nợ không?
có, Vivakor Inc có nợ là 121
Vivakor Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vivakor Inc có tổng cộng 41.7 cổ phiếu đang lưu hành