Victura Construction Group, Inc. operates as a holding company. The company is headquartered in Casper, Wyoming. The company went IPO on 2007-02-23. The firm is focused on acquisitions within the construction industry that service restoration and re-building needs following catastrophic events. The company is engaged in general commercial and residential insurance restoration and construction. The company deploys business practices and management, sound ethics, financial resources as applicable, and utilizes strategic industry relationships to help ensure the success of all acquired companies.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,238
5,238
5,097
5,826
5,691
5,806
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
-13%
2%
-2%
-6%
Chi phí doanh thu
1,621
1,621
1,638
2,015
1,974
1,844
Lợi nhuận gộp
3,616
3,616
3,459
3,811
3,716
3,961
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
301
301
295
308
270
235
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
285
285
287
498
525
489
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
3,937
3,937
3,416
3,542
3,635
3,770
Chi phí thuế thu nhập
662
662
616
595
656
650
Lợi nhuận ròng
3,266
3,266
2,790
2,932
2,967
3,103
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
17%
-5%
-1%
-4%
5%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,990
3,990
3,990
3,990
3,990
3,990
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.81
0.81
0.69
0.73
0.74
0.77
Tăng trưởng EPS
17%
17%
-5%
-1%
-4%
5%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,864
2,864
2,581
3,554
3,508
3,409
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
69.03%
69.03%
67.86%
65.41%
65.29%
68.22%
Lợi nhuận hoạt động
63.59%
63.59%
62.21%
56.86%
56.07%
59.78%
Lợi nhuận gộp
62.35%
62.35%
54.73%
50.32%
52.13%
53.44%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
54.67%
54.67%
50.63%
61%
61.64%
58.71%
EBITDA
3,992
3,992
3,177
3,523
3,455
3,737
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
76.21%
76.21%
62.33%
60.47%
60.7%
64.36%
D&A cho EBITDA
661
661
6
210
264
266
EBIT
3,331
3,331
3,171
3,313
3,191
3,471
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
63.59%
63.59%
62.21%
56.86%
56.07%
59.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.81%
16.81%
18.03%
16.79%
18.04%
17.24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Victura Construction Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TTW Public Company Limited có tổng tài sản là $23,493, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,266
Tỷ lệ tài chính chính của VICT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TTW Public Company Limited là 3.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là 62.35, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.31.
Doanh thu của Victura Construction Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TTW Public Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Treated Water - Minimum Offtake Quantities, với doanh thu 3,687,004,066 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Thailand là thị trường chính cho TTW Public Company Limited, với doanh thu 5,097,897,355.
Victura Construction Group Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TTW Public Company Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,266
Victura Construction Group Inc có nợ không?
có, TTW Public Company Limited có nợ là 6,836
Victura Construction Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TTW Public Company Limited có tổng cộng 3,990 cổ phiếu đang lưu hành