UTStarcom Holdings Corp. is a telecom infrastructure company, which develops technology for cloud-based services, mobile, streaming, and other applications. The company is headquartered in Hangzhou, Zhejiang and currently employs 219 full-time employees. The company went IPO on 2000-03-03. The firm operates its businesses through two segments. The Equipment segment is mainly engaged in the sales of equipment, including network infrastructure and application products. Network infrastructure products mainly include broadband products. Network application products mainly include wireless infrastructure technologies. The Services segment is mainly engaged in providing services and support for equipment products and the new operational support segment. The firm mainly operates its businesses in the domestic and overseas markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
10
10
15
14
15
24
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-33%
-33%
7%
-7%
-38%
-63%
Chi phí doanh thu
7
7
11
11
17
20
Lợi nhuận gộp
2
2
4
2
-1
3
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5
5
5
2
-2
18
Nghiên cứu và Phát triển
5
5
5
4
6
8
Chi phí hoạt động
10
10
11
7
4
26
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-3
-3
-2
-2
-2
-25
Chi phí thuế thu nhập
0
0
1
2
3
-1
Lợi nhuận ròng
-4
-4
-3
-5
-5
-23
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
33%
33%
-40%
0%
-78%
667%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9.15
9.15
9.11
9.1
9
9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
1%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.47
-0.47
-0.42
-0.55
-0.65
-2.64
Tăng trưởng EPS
13%
13%
-23%
-15%
-75%
500%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4
-4
-4
7
19
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20%
20%
26.66%
14.28%
-6.66%
12.5%
Lợi nhuận hoạt động
-70%
-70%
-40%
-28.57%
-33.33%
-95.83%
Lợi nhuận gộp
-40%
-40%
-20%
-35.71%
-33.33%
-95.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-40%
-40%
-26.66%
50%
126.66%
-12.5%
EBITDA
-7
-7
-6
-4
-5
-23
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-70%
-70%
-40%
-28.57%
-33.33%
-95.83%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-7
-7
-6
-4
-5
-23
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-70%
-70%
-40%
-28.57%
-33.33%
-95.83%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
-50%
-100%
-150%
4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của UTStarcom Holdings Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), UTStarcom Holdings Corp có tổng tài sản là $68, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
Tỷ lệ tài chính chính của UTSI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của UTStarcom Holdings Corp là 3.09, tỷ suất lợi nhuận ròng là -40, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.09.
Doanh thu của UTStarcom Holdings Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
UTStarcom Holdings Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Services, với doanh thu 11,159,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, India là thị trường chính cho UTStarcom Holdings Corp, với doanh thu 8,268,000.
UTStarcom Holdings Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, UTStarcom Holdings Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-4
UTStarcom Holdings Corp có nợ không?
có, UTStarcom Holdings Corp có nợ là 22
UTStarcom Holdings Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
UTStarcom Holdings Corp có tổng cộng 9.15 cổ phiếu đang lưu hành