Umicore SA engages in the materials technology business. The company is headquartered in Brussels, Bruxelles-Capitale and currently employs 11,230 full-time employees. The firm develop technologies and produce materials for solar cells used in satellites, rechargeable batteries, LED applications, catalysts, etc. The company recycle and extract precious metals from laptops and mobile phones, among other things. The company reduce harmful emissions, power the vehicles and technologies of the future, and give new life to used metals. The firm combine competences in metallurgy, chemistry and materials science with a thorough understanding of customers’ needs, applications and systems. The company provide reliable and relevant information on activities in a timely, regular manner within the limits of commercial confidentiality.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
28,067
19,374
14,853
18,265
25,435
24,054
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
89%
30%
-19%
-28%
6%
16%
Chi phí doanh thu
25,741
17,680
13,720
16,839
23,851
22,540
Lợi nhuận gộp
2,326
1,693
1,132
1,426
1,583
1,514
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
508
49
59
47
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,003
675
1,439
789
735
563
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-21
-23
-20
-15
Lợi nhuận trước thuế
969
771
-1,424
482
710
805
Chi phí thuế thu nhập
449
382
106
104
137
179
Lợi nhuận ròng
521
384
-1,479
385
569
618
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-135%
-126%
-484%
-32%
-8%
372%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
240.31
240.31
240.46
240.41
240.68
241.98
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
2.17
1.6
-6.15
1.6
2.36
2.55
Tăng trưởng EPS
-135%
-126%
-484%
-32%
-7%
374%
Lưu thông tiền mặt tự do
385
385
286
157
142
842
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
8.28%
8.73%
7.62%
7.8%
6.22%
6.29%
Lợi nhuận hoạt động
4.71%
5.25%
-2.06%
3.48%
3.33%
3.94%
Lợi nhuận gộp
1.85%
1.98%
-9.95%
2.1%
2.23%
2.56%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.37%
1.98%
1.92%
0.85%
0.55%
3.5%
EBITDA
1,777
1,314
-21
935
1,132
1,229
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.33%
6.78%
-0.14%
5.11%
4.45%
5.1%
D&A cho EBITDA
455
296
285
298
285
279
EBIT
1,322
1,018
-306
637
847
950
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.71%
5.25%
-2.06%
3.48%
3.33%
3.94%
Tỷ suất thuế hiệu quả
46.33%
49.54%
-7.44%
21.57%
19.29%
22.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Umicore SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Umicore SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $384
Tỷ lệ tài chính chính của UMICY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Umicore SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.98, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $80.62.
Doanh thu của Umicore SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Umicore SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Recycling, với doanh thu 8,710,590,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Umicore SA, với doanh thu 9,240,008,000.
Umicore SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Umicore SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $384