U-BX Technology Ltd. cung cấp các dịch vụ quảng bá kỹ thuật số, đánh giá rủi ro và dịch vụ tiện ích kèm theo giá trị gia tăng. Công ty có trụ sở chính tại Bắc Kinh, Bắc Kinh và hiện có 17 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 28/03/2024. Thông qua dịch vụ quảng bá kỹ thuật số, công ty hỗ trợ các khách hàng là tổ chức đạt được độ phủ sóng trên nhiều nền tảng mạng xã hội khác nhau dựa trên lượt nhấp, lượt xem của người tiêu dùng hoặc thời gian quảng bá của khách hàng. Dịch vụ đánh giá rủi ro sử dụng sản phẩm chính của công ty là mô hình thuật toán Magic Mirror để tính toán rủi ro chi trả cho các công ty bảo hiểm khi cung cấp bảo hiểm xe ô tô. Công ty cũng tạo các báo cáo rủi ro cá nhân hóa dựa trên thương hiệu xe, mẫu xe, khu vực di chuyển và độ tuổi của xe. Công ty bán các tiện ích kèm theo giá trị gia tăng cho các công ty bảo hiểm. Các tiện ích này bao gồm những mã dịch vụ định kỳ mà các công ty bảo hiểm cung cấp cho khách hàng của họ như một phần trong gói dịch vụ của họ, cũng như mã dịch vụ thông báo di chuyển xe. Công ty còn vận hành một chương trình nhỏ tên Wowobaodian, đăng tải xu hướng ngành bảo hiểm, kiến thức liên quan đến bảo hiểm và những chính sách bảo hiểm mới nhất.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
1,215
314
311
313
276
281
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
12%
13%
19%
18%
25%
Chi phí doanh thu
229
57
58
59
55
50
Lợi nhuận gộp
985
256
253
254
221
231
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
705
186
175
178
164
163
Nghiên cứu và Phát triển
161
39
40
42
39
40
Chi phí hoạt động
876
228
218
222
207
205
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
97
32
23
27
15
26
Chi phí thuế thu nhập
29
11
8
9
0
3
Lợi nhuận ròng
68
21
14
17
14
23
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
-9%
-53%
55%
-7%
28%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
41.86
41.86
43.42
44.61
45.19
45.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-8%
-4%
-1%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
1.63
0.5
0.33
0.39
0.32
0.51
Tăng trưởng EPS
-9%
-3%
-51%
63%
-6%
26%
Lưu thông tiền mặt tự do
258
51
131
1
73
29
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
81.06%
81.52%
81.35%
81.15%
80.07%
82.2%
Lợi nhuận hoạt động
8.88%
8.91%
11.25%
9.9%
4.71%
8.89%
Lợi nhuận gộp
5.59%
6.68%
4.5%
5.43%
5.07%
8.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.23%
16.24%
42.12%
0.31%
26.44%
10.32%
EBITDA
117
30
35
34
15
27
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.62%
9.55%
11.25%
10.86%
5.43%
9.6%
D&A cho EBITDA
9
2
0
3
2
2
EBIT
108
28
35
31
13
25
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.88%
8.91%
11.25%
9.9%
4.71%
8.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.89%
34.37%
34.78%
33.33%
0%
11.53%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của U-BX Technology Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Commvault Systems Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của UBXG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Commvault Systems Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của U-BX Technology Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Commvault Systems Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other Services, với doanh thu 51,747,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Commvault Systems Inc, với doanh thu 702,882,000.
U-BX Technology Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Commvault Systems Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
U-BX Technology Ltd có nợ không?
không có, Commvault Systems Inc có nợ là 0
U-BX Technology Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Commvault Systems Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành