Toyobo Co., Ltd. engages in the manufacture, processing, and sale of specialty and functional products. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu and currently employs 9,976 full-time employees. The company has five business segments. Film and Functional Resin segment manufactures, processes and sells packaging films, industrial films, industrial adhesives, engineering plastics and optical functional materials. Industrial Materials segment manufactures, processes and sells automotive fiber materials, super fibers, non-woven fabrics. Textile and Trading segment manufactures and sells functional clothing, apparel products, clothing textiles, and clothing fibers. Healthcare segment manufactures, processes and sells bio products, pharmaceuticals, medical membranes, medical devices, aqua membranes, and functional filters. The company is also engaged in the assembly and sale of seawater desalination modules. The Real Estate segment sells, rents and manages movables. The company also designs and constructs buildings and machinery and sells equipment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
415,318
422,032
414,265
399,921
375,720
337,406
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
2%
4%
6%
11%
-1%
Chi phí doanh thu
312,761
324,977
326,267
314,915
279,594
247,032
Lợi nhuận gộp
102,557
97,055
87,998
85,006
96,126
90,374
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
77,806
66,038
63,611
60,932
53,987
51,144
Nghiên cứu và Phát triển
--
14,364
15,392
14,011
13,709
12,574
Chi phí hoạt động
77,806
80,402
79,003
74,943
67,696
63,717
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,257
-4,202
-2,334
-3,253
-5,331
-5,223
Lợi nhuận trước thuế
14,710
7,168
5,587
612
14,796
5,582
Chi phí thuế thu nhập
3,458
1,969
2,007
1,419
2,735
3,270
Lợi nhuận ròng
9,109
2,003
2,455
-655
12,865
4,202
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
468%
-18%
-475%
-105%
206%
-69%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
88.24
88.14
88.09
88.88
88.87
88.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
103.22
22.72
27.86
-7.36
144.75
47.3
Tăng trưởng EPS
467%
-18%
-478%
-105%
206%
-70%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-15,107
-35,033
-31,359
-12,010
7,823
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.69%
22.99%
21.24%
21.25%
25.58%
26.78%
Lợi nhuận hoạt động
5.95%
3.94%
2.17%
2.51%
7.56%
7.9%
Lợi nhuận gộp
2.19%
0.47%
0.59%
-0.16%
3.42%
1.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-3.57%
-8.45%
-7.84%
-3.19%
2.31%
EBITDA
--
39,351
28,801
29,113
48,510
45,752
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
9.32%
6.95%
7.27%
12.91%
13.55%
D&A cho EBITDA
--
22,698
19,806
19,050
20,080
19,095
EBIT
24,751
16,653
8,995
10,063
28,430
26,657
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.95%
3.94%
2.17%
2.51%
7.56%
7.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.5%
27.46%
35.92%
231.86%
18.48%
58.58%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Toyobo Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Toyobo Co., Ltd. có tổng tài sản là $617,799, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,003
Tỷ lệ tài chính chính của TYOBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Toyobo Co., Ltd. là 1.46, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.47, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,787.67.
Doanh thu của Toyobo Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Toyobo Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Films, với doanh thu 166,842,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Toyobo Co., Ltd., với doanh thu 253,491,000,000.
Toyobo Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Toyobo Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,003
Toyobo Co., Ltd. có nợ không?
có, Toyobo Co., Ltd. có nợ là 422,487
Toyobo Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Toyobo Co., Ltd. có tổng cộng 88.17 cổ phiếu đang lưu hành