Textron, Inc. is a multi-industry company, which leverages a global network of aircraft, defense, industrial, and finance businesses to customers. The company is headquartered in Providence, Rhode Island and currently employs 34,000 full-time employees. The firm's segments include Textron Aviation, Bell, Textron Systems, Industrial, Textron eAviation, and Finance. Textron Aviation segment manufactures, sells and services Cessna and Beechcraft aircraft, and services the Hawker brand of business jets. Bell segment supplies military and commercial helicopters, tiltrotor aircraft, and related spare parts and services in the world. Textron Systems segment offers electronic systems and solutions, advanced marine craft, piston aircraft engines, and others. Industrial segment designs and manufactures a variety of products within the Kautex and Specialized Vehicles product lines. Textron eAviation segment includes Pipistrel, a manufacturer of light aircraft, along with other research and development initiatives related to sustainable aviation solutions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/03/2026
12/28/2024
12/31/2023
12/31/2022
01/01/2022
Doanh thu
14,799
14,799
13,702
13,683
12,869
12,382
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
0%
6%
4%
6%
Chi phí doanh thu
12,104
12,104
11,162
12,463
10,800
10,297
Lợi nhuận gộp
2,695
2,695
2,540
1,220
2,069
2,085
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,173
1,173
1,156
143
1,186
1,221
Nghiên cứu và Phát triển
521
521
491
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,694
1,694
1,647
182
1,186
1,221
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
266
266
263
237
240
159
Lợi nhuận trước thuế
1,137
1,137
943
1,087
1,016
873
Chi phí thuế thu nhập
214
214
118
165
154
126
Lợi nhuận ròng
921
921
824
921
861
746
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
-11%
7%
15%
141%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
177.12
180.25
190.3
201.77
214.97
227
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
-6%
-6%
-5%
-1%
EPS (Làm loãng)
5.19
5.12
4.33
4.56
4
3.3
Tăng trưởng EPS
--
--
-5%
14%
22%
144%
Lưu thông tiền mặt tự do
929
929
650
864
1,134
1,223
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.21%
18.21%
18.53%
8.91%
16.07%
16.83%
Lợi nhuận hoạt động
6.76%
6.76%
6.51%
7.58%
6.86%
6.97%
Lợi nhuận gộp
6.22%
6.22%
6.01%
6.73%
6.69%
6.02%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.27%
6.27%
4.74%
6.31%
8.81%
9.87%
EBITDA
1,009
1,033
927
1,077
1,280
1,254
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.81%
6.98%
6.76%
7.87%
9.94%
10.12%
D&A cho EBITDA
8
32
34
39
397
390
EBIT
1,001
1,001
893
1,038
883
864
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.76%
6.76%
6.51%
7.58%
6.86%
6.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.82%
18.82%
12.51%
15.17%
15.15%
14.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Textron Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Textron Inc có tổng tài sản là $18,129, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $921
Tỷ lệ tài chính chính của TXT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Textron Inc là 1.76, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.22, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $82.09.
Doanh thu của Textron Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Textron Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Textron Aviation, với doanh thu 5,955,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Textron Inc, với doanh thu 9,676,000,000.
Textron Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Textron Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $921
Textron Inc có nợ không?
có, Textron Inc có nợ là 10,254
Textron Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Textron Inc có tổng cộng 174.3 cổ phiếu đang lưu hành