Texas Instruments Incorporated engages in the design and manufacture of semiconductors. The company is headquartered in Dallas, Texas and currently employs 33,000 full-time employees. Its Analog segment includes product lines, such as Power and Signal Chain. Power includes products that help customers manage power in electronic systems. Its portfolio is designed to manage power requirements across different voltage levels, including battery-management solutions, DC/DC switching regulators, AC/DC and isolated DC/DC switching regulators, power switches, linear and low-dropout regulators, voltage references, and others. Signal Chain includes products that sense, condition, and measure real-world signals to allow information to be transferred or converted for further processing and control. The Embedded Processing segment includes microcontrollers, digital signal processors (DSPs) and applications processors.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
17,682
17,682
15,641
17,519
20,028
18,344
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
13%
-11%
-13%
9%
27%
Chi phí doanh thu
7,599
7,599
6,547
6,500
6,257
5,968
Lợi nhuận gộp
10,083
10,083
9,094
11,019
13,771
12,376
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,860
1,860
1,794
1,825
1,704
1,666
Nghiên cứu và Phát triển
2,083
2,083
1,959
1,863
1,670
1,554
Chi phí hoạt động
3,943
3,943
3,753
3,688
3,374
3,362
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
230
230
496
440
106
143
Lợi nhuận trước thuế
5,710
5,710
5,453
7,418
10,032
8,919
Chi phí thuế thu nhập
709
709
654
908
1,283
1,150
Lợi nhuận ròng
4,973
4,973
4,775
6,477
8,710
7,736
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
4%
-26%
-26%
13%
39%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
911
913
919
916
926
936
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
5.44
5.45
5.2
7.07
9.41
8.26
Tăng trưởng EPS
5%
5%
-26%
-25%
14%
38%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,603
2,603
1,498
1,349
5,923
6,294
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.02%
57.02%
58.14%
62.89%
68.75%
67.46%
Lợi nhuận hoạt động
34.72%
34.72%
34.14%
41.84%
51.91%
49.13%
Lợi nhuận gộp
28.12%
28.12%
30.52%
36.97%
43.48%
42.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.72%
14.72%
9.57%
7.7%
29.57%
34.31%
EBITDA
8,139
8,139
6,921
7,331
10,397
9,156
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
46.02%
46.02%
44.24%
41.84%
51.91%
49.91%
D&A cho EBITDA
1,999
1,999
1,580
0
0
142
EBIT
6,140
6,140
5,341
7,331
10,397
9,014
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.72%
34.72%
34.14%
41.84%
51.91%
49.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.41%
12.41%
11.99%
12.24%
12.78%
12.89%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Texas Instruments Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Texas Instruments Inc có tổng tài sản là $34,585, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,973
Tỷ lệ tài chính chính của TXN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Texas Instruments Inc là 1.88, tỷ suất lợi nhuận ròng là 28.12, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $19.36.
Doanh thu của Texas Instruments Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Texas Instruments Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Analog, với doanh thu 14,006,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Texas Instruments Inc, với doanh thu 6,763,000,000.
Texas Instruments Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Texas Instruments Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,973
Texas Instruments Inc có nợ không?
có, Texas Instruments Inc có nợ là 18,312
Texas Instruments Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Texas Instruments Inc có tổng cộng 907 cổ phiếu đang lưu hành