Taiwan Semiconductor Manufacturing Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of integrated circuits and wafer semiconductor devices. The company is headquartered in Hsinchu, Hsinchu. The firm is primarily engaged in integrated circuit manufacturing services. The company offers advanced process technologies, specialised process solutions, advanced photomask and silicon stacking, and packaging-related technologies, while supporting a comprehensive design ecosystem. The firm's products serve diverse electronic sectors including artificial intelligence, high-performance computing, wired and wireless communications, automotive and industrial equipment, personal computing, information applications, consumer electronics, smart internet of things, and wearable devices.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,809,053
3,809,054
2,894,307
2,161,735
2,263,891
1,587,415
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
32%
32%
34%
-5%
43%
19%
Chi phí doanh thu
1,527,759
1,527,760
1,269,954
986,625
915,536
767,877
Lợi nhuận gộp
2,281,294
2,281,294
1,624,353
1,175,110
1,348,354
819,537
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
99,222
99,222
96,888
71,463
63,445
44,488
Nghiên cứu và Phát triển
246,426
246,427
204,181
182,370
163,262
124,734
Chi phí hoạt động
345,344
345,202
302,300
253,645
227,075
169,556
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
437
6,706
1,118
1,412
1,020
1,462
Lợi nhuận trước thuế
2,041,662
2,041,663
1,405,838
979,171
1,144,190
663,126
Chi phí thuế thu nhập
326,265
326,266
233,406
141,403
127,290
66,053
Lợi nhuận ròng
1,717,882
1,717,883
1,173,267
838,497
1,016,530
596,540
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
46%
46%
40%
-18%
70%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
25,931
25,931
25,929.64
25,929.26
25,929.38
25,930.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
66.24
66.25
45.25
32.34
39.2
23.01
Tăng trưởng EPS
46%
46%
40%
-18%
70%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,002,565
1,002,565
861,294
286,632
520,972
263,924
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.89%
59.89%
56.12%
54.35%
59.55%
51.62%
Lợi nhuận hoạt động
50.82%
50.82%
45.67%
42.62%
49.52%
40.94%
Lợi nhuận gộp
45.09%
45.09%
40.53%
38.78%
44.9%
37.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.32%
26.32%
29.75%
13.25%
23.01%
16.62%
EBITDA
2,624,045
2,624,188
1,984,849
1,453,655
1,558,532
1,072,374
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
68.88%
68.89%
68.57%
67.24%
68.84%
67.55%
D&A cho EBITDA
688,096
688,096
662,796
532,190
437,254
422,394
EBIT
1,935,949
1,936,092
1,322,053
921,465
1,121,278
649,980
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
50.82%
50.82%
45.67%
42.62%
49.52%
40.94%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.98%
15.98%
16.6%
14.44%
11.12%
9.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited có tổng tài sản là $7,933,024, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,717,883
Tỷ lệ tài chính chính của TSM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited là 3.15, tỷ suất lợi nhuận ròng là 45.09, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $146.89.
Doanh thu của Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wafer, với doanh thu 2,514,461,292,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Taiwan là thị trường chính cho Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited, với doanh thu 270,413,546,000.
Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,717,883
Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited có nợ không?
có, Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited có nợ là 2,513,428
Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Taiwan Semiconductor Manufacturing Company Limited có tổng cộng 25,932.52 cổ phiếu đang lưu hành