Tesla, Inc. tham gia vào việc thiết kế, phát triển, sản xuất và bán các phương tiện điện cùng với các hệ thống tạo ra và lưu trữ năng lượng. Công ty có trụ sở chính tại Austin, Texas và hiện đang sử dụng 125.665 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 29 tháng 6 năm 2010. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm mảng ô tô, và mảng tạo ra và lưu trữ năng lượng. Mảng ô tô bao gồm việc thiết kế, phát triển, sản xuất, bán và cho thuê các phương tiện điện hiệu suất cao, cũng như doanh thu từ việc bán các tín chỉ quy định về ô tô. Công ty cũng bao gồm doanh thu từ việc bán xe đã qua sử dụng, dịch vụ bảo trì không nằm trong bảo hành, dịch vụ sửa chữa tai nạn, bán phụ tùng, dịch vụ sạc siêu nhanh có thu phí, doanh thu từ bảo hiểm và bán hàng hóa tiêu dùng. Mảng tạo ra và lưu trữ năng lượng bao gồm việc thiết kế, sản xuất, lắp đặt, bán và cho thuê các sản phẩm tạo ra năng lượng mặt trời và lưu trữ năng lượng, các dịch vụ liên quan, và doanh thu từ các ưu đãi hệ thống năng lượng mặt trời. Các dòng xe dành cho người tiêu dùng bao gồm Model 3, Y, S, X và Cybertruck. Các sản phẩm lưu trữ năng lượng bằng pin lithium-ion bao gồm Powerwall và Megapack.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
94,827
94,827
97,690
96,773
81,462
53,823
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
1%
19%
51%
71%
Chi phí doanh thu
77,733
77,733
80,240
79,113
60,609
40,217
Lợi nhuận gộp
17,094
17,094
17,450
17,660
20,853
13,606
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,834
5,834
5,150
4,800
3,946
4,517
Nghiên cứu và Phát triển
6,411
6,411
4,540
3,969
3,075
2,593
Chi phí hoạt động
12,245
12,245
9,690
8,769
7,021
7,110
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
691
284
638
50
46
38
Lợi nhuận trước thuế
5,278
5,278
8,990
9,973
13,719
6,343
Chi phí thuế thu nhập
1,423
1,423
1,837
-5,001
1,132
699
Lợi nhuận ròng
3,794
3,794
7,130
14,999
12,583
5,524
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-48%
-47%
-52%
19%
128%
701%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,543
3,528
3,498
3,485
3,475
3,387.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
0%
3%
4%
EPS (Làm loãng)
1.08
1.08
2.04
4.3
3.62
1.63
Tăng trưởng EPS
-48%
-47%
-53%
19%
122%
676%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,220
6,220
3,581
4,357
7,552
3,483
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.02%
18.02%
17.86%
18.24%
25.59%
25.27%
Lợi nhuận hoạt động
5.11%
5.11%
7.94%
9.18%
16.97%
12.06%
Lợi nhuận gộp
4%
4%
7.29%
15.49%
15.44%
10.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.55%
6.55%
3.66%
4.5%
9.27%
6.47%
EBITDA
10,997
10,997
13,128
13,558
17,579
9,407
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.59%
11.59%
13.43%
14.01%
21.57%
17.47%
D&A cho EBITDA
6,148
6,148
5,368
4,667
3,747
2,911
EBIT
4,849
4,849
7,760
8,891
13,832
6,496
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.11%
5.11%
7.94%
9.18%
16.97%
12.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.96%
26.96%
20.43%
-50.14%
8.25%
11.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tesla Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tesla Inc có tổng tài sản là $137,806, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,794
Tỷ lệ tài chính chính của TSLA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tesla Inc là 2.47, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $26.87.
Doanh thu của Tesla Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tesla Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 1,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Tesla Inc, với doanh thu 47,627,000,000.
Tesla Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tesla Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,794
Tesla Inc có nợ không?
có, Tesla Inc có nợ là 55,669
Tesla Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tesla Inc có tổng cộng 3,751 cổ phiếu đang lưu hành