TRX Gold Corp. engages in the exploration, development, and production of mineral property interests in the United Republic of Tanzania. The company is headquartered in Toronto, Ontario and currently employs 241 full-time employees. The company went IPO on 2001-10-29. The firm is engaged in the exploration, development and production of mineral property interests in the United Republic of Tanzania. The Buckreef Project's prospects include Buckreef, Bingwa, Tembo, Eastern Porphyry and Buziba. The Buckreef Project encompasses three main mineralized zones: Buckreef South, Buckreef Main and Buckreef North. The firm produces gold at its 2,000 tons per day processing plant. The Buckreef Gold Project hosts a Measured and Indicated Mineral Resource of 10.8 million tonnes (MT) at 2.57 grams per tonne (g/t) gold containing 893,000 ounces (oz) of gold and an Inferred Mineral Resource of 9.1 MT at 2.47 g/t gold for 726,000 oz of gold. Its Eastern Porphyry and Anfield zones are located approximately 250 m to 700 metres (m) east of the Buckreef Main Zone.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
70
57
41
38
15
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
59%
39%
8%
153%
--
--
Chi phí doanh thu
36
33
23
20
5
--
Lợi nhuận gộp
33
23
17
18
9
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8
7
6
7
8
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
8
7
6
7
8
9
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
15
14
10
12
-1
-5
Chi phí thuế thu nhập
11
7
6
5
0
--
Lợi nhuận ròng
-4
0
0
7
-2
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-200%
--
-100%
-450%
-50%
-64%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
294.9
295.27
289.61
288.53
267
232.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
2%
0%
8%
15%
39%
EPS (Làm loãng)
-0.01
0
0
0.02
-0.01
-0.02
Tăng trưởng EPS
-199%
-244%
-108%
-300%
-50%
-71%
Lưu thông tiền mặt tự do
4
2
1
0
-11
-16
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.14%
40.35%
41.46%
47.36%
60%
--
Lợi nhuận hoạt động
35.71%
26.31%
26.82%
26.31%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
-5.71%
0%
0%
18.42%
-13.33%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.71%
3.5%
2.43%
0%
-73.33%
0%
EBITDA
29
18
13
11
0
-9
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
41.42%
31.57%
31.7%
28.94%
0%
0%
D&A cho EBITDA
4
3
2
1
0
0
EBIT
25
15
11
10
0
-9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
35.71%
26.31%
26.82%
26.31%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
73.33%
50%
60%
41.66%
0%
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TRX Gold Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TRX Gold Corp có tổng tài sản là $117, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TRX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TRX Gold Corp là 1.98, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.19.
Doanh thu của TRX Gold Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TRX Gold Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gold and Silver Dore, với doanh thu 41,484,143 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Tanzania là thị trường chính cho TRX Gold Corp, với doanh thu 41,484,143.
TRX Gold Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TRX Gold Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
TRX Gold Corp có nợ không?
có, TRX Gold Corp có nợ là 59
TRX Gold Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TRX Gold Corp có tổng cộng 284.86 cổ phiếu đang lưu hành